Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political stability

B2 IELTS

Nghĩa

Tình huống mà một chính phủ ổn định và không có khả năng thay đổi hoặc hỗn loạn. phr.

Định nghĩa · A situation where a government is stable and not prone to change or turmoil.

“Political stability is crucial for economic development.”Sự ổn định chính trị là rất quan trọng cho phát triển kinh tế.

“Countries with political stability attract more foreign investment.”Các quốc gia có sự ổn định chính trị thu hút nhiều đầu tư nước ngoài hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để chứng minh sự ổn định chính trị.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính sách và đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...