Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consumer culture

B2 IELTS

Nghĩa

Một nền văn hóa khuyến khích việc mua sắm hàng hóa và dịch vụ. phr.

Định nghĩa · A culture that encourages the acquisition of goods and services.

“Consumer culture is prevalent in many developed countries.”Văn hóa tiêu dùng phổ biến ở nhiều quốc gia phát triển.

“Globalization has spread consumer culture worldwide.”Toàn cầu hóa đã lan truyền văn hóa tiêu dùng trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Phân tích tác động của văn hóa tiêu dùng trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến lối sống và tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...