Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market expansion

/ˈmɑrkɪt ɪkˈspænʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng thị trường phr.

Định nghĩa · to increase the reach of a business.

“Companies plan for market expansion to increase profits.”Các công ty lập kế hoạch mở rộng thị trường để tăng lợi nhuận.

“Market expansion requires careful research.”Mở rộng thị trường đòi hỏi nghiên cứu cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phát triển kinh doanh.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...