Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political engagement

B2 IELTS

Nghĩa

Tham gia tích cực vào các quá trình chính trị. phr.

Định nghĩa · Active participation in political processes.

“Political engagement is vital for a healthy democracy.”Tham gia chính trị rất cần thiết cho một nền dân chủ lành mạnh.

“Young people are encouraged to increase their political engagement.”Người trẻ được khuyến khích tăng cường tham gia chính trị.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự tham gia chính trị trong bài thi.

Ghi chú · Liên quan đến sự tham gia chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...