Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market access

B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng của các công ty để bán hàng hóa và dịch vụ của họ trong một thị trường cụ thể. phr.

Định nghĩa · The ability of companies to sell their goods and services in a specific market.

“Market access is vital for international trade success.”Khả năng tiếp cận thị trường là rất quan trọng cho sự thành công trong thương mại quốc tế.

“Countries negotiate terms for market access in trade agreements.”Các quốc gia đàm phán các điều khoản để tiếp cận thị trường trong các hiệp định thương mại.

Đồng nghĩa market entry

Mẹo IELTS · Kết hợp với ví dụ cụ thể để làm nổi bật tầm quan trọng của việc tiếp cận thị trường.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...