Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a leg up

/ɡɪv ə lɛɡ ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó tiến bộ hoặc thành công phr.

Định nghĩa · to help someone improve or succeed

“He gave her a leg up in her career.”Anh ấy đã giúp cô ấy tiến bộ trong sự nghiệp.

“The mentor gave him a leg up in the competitive job market.”Người cố vấn đã giúp anh ấy tiến bộ trong thị trường việc làm cạnh tranh.

Ghi chú · Dùng khi giúp đỡ ai đó về mặt sự nghiệp hoặc cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...