Kho từ › Idioms · body parts › give a leg up

give a leg up

B2 phr. 📁 Idioms · body parts IELTS
giúp ai đó tiến bộ hoặc thành công
UK /ɡɪv ə lɛɡ ʌp/ · US /ɡɪv ə lɛɡ ʌp/
to help someone improve or succeed
He gave her a leg up in her career.
→ Anh ấy đã giúp cô ấy tiến bộ trong sự nghiệp.
The mentor gave him a leg up in the competitive job market.→ Người cố vấn đã giúp anh ấy tiến bộ trong thị trường việc làm cạnh tranh.
Đồng nghĩa
help outsupport
Collocations
give a leg up to a colleaguegive a leg up in a competition
Dùng khi giúp đỡ ai đó về mặt sự nghiệp hoặc cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...