Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

with open arms

/wɪð ˈoʊpən ɑrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

chào đón ai đó rất nồng nhiệt phr.

Định nghĩa · to welcome someone very warmly

“They welcomed us with open arms when we arrived.”Họ chào đón chúng tôi rất nồng nhiệt khi chúng tôi đến.

“She received the news with open arms.”Cô ấy đã nhận tin tức một cách nồng nhiệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo ấn tượng tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự chào đón nồng nhiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...