Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to settle the score

/ˈsɛtəl ðə skɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

Trả thù hoặc sửa chữa một sai lầm. phr.

Định nghĩa · To take revenge or correct a wrong.

“He wanted to settle the score after being insulted.”Anh ấy muốn trả thù sau khi bị xúc phạm.

“They decided to settle the score on the basketball court.”Họ quyết định trả thù trên sân bóng rổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không hài lòng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh trả thù.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...