Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clear the air

/klɪr ði ɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết những hiểu lầm hoặc xung đột. phr.

Định nghĩa · To resolve misunderstandings or conflicts.

“They had a meeting to clear the air after the argument.”Họ đã có một cuộc họp để giải quyết hiểu lầm sau cuộc tranh cãi.

“It's important to clear the air before moving forward.”Điều quan trọng là phải giải quyết hiểu lầm trước khi tiến lên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện việc giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải làm rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...