Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global network

/ˈɡloʊ.bəl ˈnɛt.wɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

một hệ thống các cá nhân hoặc tổ chức liên kết toàn cầu phr.

Định nghĩa · a system of interconnected people or organizations worldwide

“The internet has created a global network of information.”Internet đã tạo ra một mạng lưới thông tin toàn cầu.

“Businesses benefit from a global network of suppliers.”Các doanh nghiệp hưởng lợi từ mạng lưới nhà cung cấp toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về mạng lưới toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến kết nối toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...