Kho từ › Collocations · globalization › workforce migration

workforce migration

B2 phr. 📁 Collocations · globalization IELTS
sự di chuyển của người lao động giữa các quốc gia
UK /ˈwɜrk.fɔrs maɪˈɡreɪ.ʃən/ · US /ˈwɜrk.fɔrs maɪˈɡreɪ.ʃən/
the movement of workers between countries
Workforce migration can fill labor shortages in different regions.
→ Di cư lao động có thể lấp đầy tình trạng thiếu lao động ở các khu vực khác nhau.
Policies can influence workforce migration patterns.→ Các chính sách có thể ảnh hưởng đến xu hướng di cư lao động.
Đồng nghĩa
labor migrationworker relocation
Collocations
encourage workforce migrationmanage workforce migration
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về di cư lao động trong bài viết.
Liên quan đến di cư lao động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...