Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global strategy

/ˈɡloʊ.bəl ˈstræt.ə.dʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

một kế hoạch để đạt được mục tiêu trên toàn thế giới phr.

Định nghĩa · a plan for achieving goals worldwide

“Companies need a global strategy to succeed internationally.”Các công ty cần một chiến lược toàn cầu để thành công quốc tế.

“A clear global strategy can enhance market presence.”Một chiến lược toàn cầu rõ ràng có thể tăng cường sự hiện diện trên thị trường.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của chiến lược toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...