EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · body parts › keep your wits about you
keep your wits about you
B2
phr.
📁 Idioms · body parts
IELTS
Giữ tỉnh táo và suy nghĩ rõ ràng trong tình huống khó khăn.
UK /kiːp jʊr wɪts əˈbaʊt ju/
·
US /kiːp jʊr wɪts əˈbaʊt ju/
Stay alert and think clearly in a difficult situation.
In emergencies, it's important to keep your wits about you.
→ Trong tình huống khẩn cấp, việc giữ tỉnh táo rất quan trọng.
She kept her wits about her during the crisis.
→ Cô ấy đã giữ được sự tỉnh táo trong cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩa
stay alert
think clearly
remain calm
Collocations
keep your wits about you in danger
keep your wits about you in challenges
keep your wits about you while traveling
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng ứng phó trong bài viết.
Dùng để nhắc nhở ai đó nên tỉnh táo trong tình huống khó khăn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give a hand
/ɡɪv ə hænd/
Giúp ai đó làm gì.
by heart
/baɪ hɑrt/
Ghi nhớ điều gì đó hoàn toàn.
get off someone's back
/ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
toe the line
/toʊ ðə laɪn/
Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
ear to the ground
/ɪr tu ðə ɡraʊnd/
Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn.
head over heels
/hɛd ˈoʊvər hils/
Hoàn toàn yêu thương.
heart in the right place
/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
give your right arm
/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/
Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá.
Có trong các bộ
💬
Idioms · body parts
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...