Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global integration

/ˈɡloʊbəl ˌɪnɡrəˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hội nhập toàn cầu phr.

Định nghĩa · the process of combining countries into a single economy

“Global integration has led to increased trade opportunities.”Hội nhập toàn cầu đã dẫn đến nhiều cơ hội thương mại hơn.

“Many businesses benefit from global integration.”Nhiều doanh nghiệp hưởng lợi từ sự hội nhập toàn cầu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của hội nhập toàn cầu trong bài luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...