have your back
/hæv jʊr bæk/ B2 IELTS
Nghĩa
hỗ trợ ai đó trong những lúc khó khăn
phr.
Định nghĩa · support someone in difficult times
“I know she has my back no matter what happens.”Tôi biết cô ấy sẽ hỗ trợ tôi bất kể điều gì xảy ra.
“It's great to have friends who have your back.”Thật tuyệt khi có những người bạn luôn ủng hộ bạn.
Đồng nghĩa
support
Cụm hay dùng
have someone's backalways have your back
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về tình bạn.
Ghi chú · Thể hiện sự hỗ trợ trong mối quan hệ.