Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your back

/hæv jʊr bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ai đó trong những lúc khó khăn phr.

Định nghĩa · support someone in difficult times

“I know she has my back no matter what happens.”Tôi biết cô ấy sẽ hỗ trợ tôi bất kể điều gì xảy ra.

“It's great to have friends who have your back.”Thật tuyệt khi có những người bạn luôn ủng hộ bạn.

Đồng nghĩa support

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về tình bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự hỗ trợ trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...