global communication
Nghĩa
Định nghĩa · the exchange of information across the world
“Global communication has changed with the rise of the internet.”Giao tiếp toàn cầu đã thay đổi với sự phát triển của internet.
“Businesses need effective global communication strategies.”Các doanh nghiệp cần các chiến lược giao tiếp toàn cầu hiệu quả.
Mẹo IELTS · Thảo luận về giao tiếp toàn cầu để thể hiện sự hiểu biết về vấn đề hiện đại.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và truyền thông.