Kho từ › Collocations · globalization › global communication

global communication

B2 phr. 📁 Collocations · globalization IELTS
giao tiếp toàn cầu
UK /ˈɡloʊbəl kəˌmjunəˈkeɪʃən/ · US /ˈɡloʊbəl kəˌmjunəˈkeɪʃən/
the exchange of information across the world
Global communication has changed with the rise of the internet.
→ Giao tiếp toàn cầu đã thay đổi với sự phát triển của internet.
Businesses need effective global communication strategies.→ Các doanh nghiệp cần các chiến lược giao tiếp toàn cầu hiệu quả.
Đồng nghĩa
international communicationcross-cultural communication
Collocations
enhance global communicationfacilitate global communication
🎯 IELTS: Thảo luận về giao tiếp toàn cầu để thể hiện sự hiểu biết về vấn đề hiện đại.
Liên quan đến công nghệ và truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...