global supply
Nghĩa
Định nghĩa · the total amount of goods available worldwide
“The global supply of goods has been disrupted by the pandemic.”Cung ứng toàn cầu về hàng hóa đã bị gián đoạn do đại dịch.
“Companies rely on a global supply chain for efficiency.”Các công ty dựa vào chuỗi cung ứng toàn cầu để đạt hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện hiểu biết về thương mại quốc tế.
Ghi chú · Liên quan đến thương mại và kinh tế toàn cầu.