Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global supply

/ˈɡloʊbəl səˈplaɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

cung ứng toàn cầu phr.

Định nghĩa · the total amount of goods available worldwide

“The global supply of goods has been disrupted by the pandemic.”Cung ứng toàn cầu về hàng hóa đã bị gián đoạn do đại dịch.

“Companies rely on a global supply chain for efficiency.”Các công ty dựa vào chuỗi cung ứng toàn cầu để đạt hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện hiểu biết về thương mại quốc tế.

Ghi chú · Liên quan đến thương mại và kinh tế toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...