Từ vựng A2

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

song

/sɒŋ/ A2 phổ biến #310

Nghĩa

bài hát n

Định nghĩa · A piece of music with words.

“This song reminds me of my childhood.”Bài hát này nhắc tôi về tuổi thơ.

“This is my favorite song.”Đây là bài hát yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa tunemelody
Họ từ songwriter (n)

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến bài hát trong Speaking để thể hiện sở thích.

Ghi chú · Bài hát có lời, khác với 'piece' (nhạc không lời).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...