Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

labor mobility

/ˈleɪbər ˈmoʊbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng của công nhân di chuyển giữa các công việc hoặc địa điểm. phr.

Định nghĩa · The ability of workers to move between jobs or locations.

“Labor mobility is essential for filling job vacancies.”Di chuyển lao động là cần thiết để lấp đầy các vị trí việc làm.

“High labor mobility can benefit the economy.”Di động lao động cao có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thảo luận về việc làm.

Ghi chú · Liên quan đến việc làm và thị trường lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...