Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee law enforcement

B2 IELTS

Nghĩa

giám sát thực thi pháp luật phr.

Định nghĩa · to supervise police and legal activities

“The government must oversee law enforcement agencies effectively.”Chính phủ phải giám sát các cơ quan thực thi pháp luật một cách hiệu quả.

“They work to oversee law enforcement in the region.”Họ làm việc để giám sát thực thi pháp luật trong khu vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về trách nhiệm của chính phủ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...