Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · crime & law

301 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  301 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
thực hiện một hành vi phạm tội
He was arrested for committing a crime last week.
Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một hành vi phạm tội tuần trước.
Chi tiết
Many young people commit a crime out of desperation.Nhiều thanh niên phạm tội vì tuyệt vọng.
Đồng nghĩaperpetrate an offense
Cụm hay dùngserious crimeviolent crime
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về pháp luật.
phr.
hệ thống tư pháp hình sự
The criminal justice system needs to be reformed.
Hệ thống tư pháp hình sự cần được cải cách.
Chi tiết
She studies criminal justice at university.Cô ấy học hệ thống tư pháp hình sự tại trường đại học.
Đồng nghĩajustice system
Cụm hay dùngcriminal justice reformcriminal justice system
Cụm từ này dùng trong lĩnh vực pháp lý.
phr.
thụ án trong tù
He will serve a sentence of five years for theft.
Anh ta sẽ thụ án năm năm vì tội ăn cắp.
Chi tiết
She served a sentence for drug trafficking.Cô ấy thụ án vì tội buôn bán ma túy.
Đồng nghĩado time
Cụm hay dùngserve a prison sentencelong sentence
Dùng cụm này khi nói về thời gian trong tù.
phr.
nộp đơn khiếu nại
You can file a complaint if you are not satisfied with the service.
Bạn có thể nộp đơn khiếu nại nếu không hài lòng với dịch vụ.
Chi tiết
She decided to file a complaint against the company.Cô ấy quyết định nộp đơn khiếu nại chống lại công ty.
Đồng nghĩalodge a complaint
Cụm hay dùngfile a formal complaintfile a police complaint
Dùng khi bạn không hài lòng về điều gì đó.
phr.
vi phạm pháp luật
If you break the law, you may face serious consequences.
Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn có thể đối mặt với hậu quả nghiêm trọng.
Chi tiết
Many people break the law without realizing it.Nhiều người vi phạm pháp luật mà không nhận ra.
Đồng nghĩaviolate the law
Cụm hay dùngintentionally break the lawseriously break the law
Cụm từ này thường dùng để chỉ hành vi phạm tội.
phr.
hồ sơ tội phạm
Having a criminal record can affect job opportunities.
Có hồ sơ tội phạm có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Chi tiết
He was denied a visa due to his criminal record.Anh ta bị từ chối visa vì có hồ sơ tội phạm.
Đồng nghĩaoffender history
Cụm hay dùngcheck a criminal recordclear criminal record
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực việc làm.
phr.
thừa nhận tội
He decided to plead guilty to the charges against him.
Anh ta quyết định thừa nhận tội với các cáo buộc chống lại mình.
Chi tiết
Many defendants plead guilty to avoid a trial.Nhiều bị cáo thừa nhận tội để tránh phải xét xử.
Đồng nghĩaadmit guilt
Cụm hay dùngplead guilty to a chargeplead not guilty
Cụm từ này thường dùng trong xét xử.
phr.
quyền lực hợp pháp
Only law enforcement can act under lawful authority.
Chỉ có cơ quan thực thi pháp luật mới có thể hành động dưới quyền lực hợp pháp.
Chi tiết
He was arrested by someone claiming lawful authority.Anh ta bị bắt bởi một người tuyên bố có quyền lực hợp pháp.
Đồng nghĩalegal authority
Cụm hay dùngexercise lawful authorityact under lawful authority
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
phr.
tạm hoãn thi hành án
The judge decided to suspend the sentence for good behavior.
Thẩm phán quyết định tạm hoãn án phạt vì hành vi tốt.
Chi tiết
He was given a suspended sentence for his crime.Anh ta được hưởng án treo vì tội phạm của mình.
Đồng nghĩadefer a sentence
Cụm hay dùngsuspend a prison sentencesuspend a jail term
Cụm này thường dùng trong xét xử.
phr.
hình phạt nặng nề
Many believe that harsh punishment does not deter crime.
Nhiều người tin rằng hình phạt nặng nề không ngăn chặn tội phạm.
Chi tiết
The court imposed a harsh punishment for the offender.Tòa án đã áp dụng hình phạt nặng nề cho bị cáo.
Đồng nghĩasevere penalty
Cụm hay dùngimpose harsh punishmentface harsh punishment
Cụm từ này dùng để chỉ hình phạt nghiêm khắc.
phr.
cuộc điều tra tội phạm
The police launched a criminal investigation into the case.
Cảnh sát đã bắt đầu cuộc điều tra tội phạm về vụ án.
Chi tiết
A thorough criminal investigation is essential for justice.Một cuộc điều tra tội phạm kỹ lưỡng là cần thiết cho công lý.
Đồng nghĩacrime investigation
Cụm hay dùngconduct a criminal investigationcriminal investigation process
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo tội phạm.
phr.
nạn nhân của tội phạm
The victim of crime often needs support and counseling.
Nạn nhân của tội phạm thường cần sự hỗ trợ và tư vấn.
Chi tiết
Many victims of crime feel unsafe after their experience.Nhiều nạn nhân của tội phạm cảm thấy không an toàn sau trải nghiệm của họ.
Đồng nghĩacrime victim
Cụm hay dùngsupport a victim of crimehelp a victim of crime
Cụm từ này dùng để chỉ người bị hại.
phr.
đại diện pháp lý
Everyone has the right to legal representation in court.
Mọi người đều có quyền có đại diện pháp lý trong tòa án.
Chi tiết
He sought legal representation for his case.Anh ta tìm kiếm đại diện pháp lý cho vụ án của mình.
Đồng nghĩalegal counsel
Cụm hay dùngprovide legal representationseek legal representation
Cụm từ này rất quan trọng trong các vụ kiện.
phr.
ngăn chặn tội phạm
Community programs can help prevent crime effectively.
Các chương trình cộng đồng có thể giúp ngăn chặn tội phạm hiệu quả.
Chi tiết
Education is key to preventing crime in society.Giáo dục là chìa khóa để ngăn chặn tội phạm trong xã hội.
Đồng nghĩadeter crime
Cụm hay dùngprevent crime effectivelyprevent youth crime
Cụm từ này thường dùng trong các chính sách an ninh.
phr.
đưa ra tiền phạt
The court decided to impose a fine for the violation.
Tòa án quyết định áp dụng một khoản tiền phạt vì vi phạm.
Chi tiết
They can impose a fine for parking illegally.Họ có thể áp dụng tiền phạt vì đậu xe trái phép.
Đồng nghĩalevy a fine
Cụm hay dùngimpose a heavy fineimpose a substantial fine
Cách dùng phổ biến trong luật pháp.
phr.
tác động ngăn chặn
The presence of police has a deterrent effect on crime.
Sự hiện diện của cảnh sát có tác động ngăn chặn tội phạm.
Chi tiết
Heavy penalties can have a strong deterrent effect.Các hình phạt nặng có thể có tác động ngăn chặn mạnh mẽ.
Đồng nghĩapreventive effect
Cụm hay dùngstrong deterrent effectsignificant deterrent effect
Thường được dùng trong các cuộc thảo luận về tội phạm.
phr.
hành vi phạm tội
The study focused on understanding criminal behavior among teenagers.
Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu hành vi phạm tội trong giới trẻ.
Chi tiết
Programs aim to reduce criminal behavior in communities.Các chương trình nhằm giảm hành vi phạm tội trong cộng đồng.
Đồng nghĩaillegal behavior
Cụm hay dùngviolent criminal behaviorrepeat criminal behavior
Thường được sử dụng trong tâm lý học và xã hội học.
phr.
cáo buộc hình sự
He faced serious criminal charges after the incident.
Anh ấy đối mặt với các cáo buộc hình sự nghiêm trọng sau vụ việc.
Chi tiết
The court dismissed the criminal charges against her.Tòa án đã bác bỏ các cáo buộc hình sự chống lại cô ấy.
Đồng nghĩacriminal allegations
Cụm hay dùngfile criminal chargesface criminal charges
Thường được sử dụng trong các vụ án hình sự.
phr.
thực thi công lý
The legal system aims to serve justice for all.
Hệ thống pháp luật nhằm thực thi công lý cho mọi người.
Chi tiết
It's important to serve justice in criminal cases.Việc thực thi công lý trong các vụ án hình sự rất quan trọng.
Đồng nghĩaadminister justice
Cụm hay dùngserve justice fairlyserve justice effectively
Cụm từ này thể hiện sự công bằng trong pháp luật.
phr.
đệ đơn kiện
She decided to file a lawsuit against the company.
Cô ấy quyết định đệ đơn kiện công ty.
Chi tiết
Many people file a lawsuit for compensation after accidents.Nhiều người đệ đơn kiện để yêu cầu bồi thường sau tai nạn.
Đồng nghĩainitiate a lawsuit
Cụm hay dùngfile a civil lawsuitfile a class action lawsuit
Thường được sử dụng trong các vấn đề dân sự.
phr.
trách nhiệm hình sự
He accepted his criminal liability for the actions.
Anh ấy chấp nhận trách nhiệm hình sự cho hành động của mình.
Chi tiết
Understanding criminal liability is important in law.Hiểu biết về trách nhiệm hình sự là quan trọng trong luật pháp.
Đồng nghĩacriminal responsibility
Cụm hay dùngdetermine criminal liabilityassume criminal liability
Cụm từ này thường được sử dụng trong luật hình sự.
phr.
công việc phục vụ cộng đồng
He was ordered to complete community service as punishment.
Anh ấy bị yêu cầu hoàn thành công việc phục vụ cộng đồng như hình phạt.
Chi tiết
Community service can help offenders give back to society.Công việc phục vụ cộng đồng có thể giúp người phạm tội đền bù cho xã hội.
Đồng nghĩasocial service
Cụm hay dùngperform community servicerequire community service
Thường được áp dụng như hình phạt thay thế.
phr.
tạm ngừng giấy phép
The court decided to suspend his license for six months.
Tòa án quyết định tạm ngừng giấy phép của anh ấy trong sáu tháng.
Chi tiết
Driving under the influence can lead to a suspended license.Lái xe dưới ảnh hưởng có thể dẫn đến việc tạm ngừng giấy phép.
Đồng nghĩarevoke a license
Cụm hay dùngsuspend a driver's licensesuspend a business license
Được sử dụng trong các vấn đề giao thông và kinh doanh.
phr.
quyền tiếp cận công lý
Everyone deserves access to justice, regardless of their background.
Mọi người đều xứng đáng có quyền tiếp cận công lý, bất kể xuất thân của họ.
Chi tiết
Access to justice is a fundamental right in a democratic society.Quyền tiếp cận công lý là một quyền cơ bản trong xã hội dân chủ.
Đồng nghĩalegal access
Cụm hay dùngensure access to justicepromote access to justice
Rất quan trọng trong hệ thống pháp luật.
phr.
đưa ra công lý
The authorities promised to bring the criminals to justice.
Các nhà chức trách hứa sẽ đưa những kẻ phạm tội ra công lý.
Chi tiết
It's important to bring to justice those who commit crimes.Việc đưa ra công lý cho những kẻ phạm tội là rất quan trọng.
Đồng nghĩahold accountable
Cụm hay dùngbring offenders to justicebring suspects to justice
Thường được dùng trong các cuộc điều tra tội phạm.
phr.
truy tố một vụ án
The district attorney decided to prosecute the case.
Công tố viên quận quyết định truy tố vụ án.
Chi tiết
They plan to prosecute the case in court next month.Họ dự định truy tố vụ án tại tòa vào tháng tới.
Đồng nghĩatake legal action
Cụm hay dùngsuccessfully prosecute a casedecide to prosecute a case
Thường được sử dụng trong các vụ án hình sự.
phr.
giám sát thực thi pháp luật
The government must oversee law enforcement agencies effectively.
Chính phủ phải giám sát các cơ quan thực thi pháp luật một cách hiệu quả.
Chi tiết
They work to oversee law enforcement in the region.Họ làm việc để giám sát thực thi pháp luật trong khu vực.
Đồng nghĩasupervise law enforcement
Cụm hay dùngoversee local law enforcementoversee national law enforcement
Rất quan trọng trong quản lý an ninh.
phr.
nghĩa vụ pháp lý
Businesses have a legal obligation to protect customer data.
Các doanh nghiệp có nghĩa vụ pháp lý để bảo vệ dữ liệu khách hàng.
Chi tiết
Failing to meet a legal obligation can result in penalties.Không đáp ứng nghĩa vụ pháp lý có thể dẫn đến hình phạt.
Đồng nghĩalegal duty
Cụm hay dùngfulfill legal obligationviolate legal obligation
Thường được sử dụng trong luật doanh nghiệp.
/ɪnˈfɔrs ðə lɔ/
phr.
thực thi pháp luật
The police are responsible for enforcing the law.
Cảnh sát có trách nhiệm thực thi pháp luật.
Chi tiết
Governments must enforce the law fairly.Các chính phủ phải thực thi pháp luật một cách công bằng.
Đồng nghĩaimplement the lawapply the law
Cụm hay dùngstrictly enforce the laweffectively enforce the law
Cần sử dụng đúng ngữ cảnh khi nói về thực thi pháp luật.
/ˈkrɪmɪnəl ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/
phr.
hệ thống tư pháp hình sự
Reforming the criminal justice system is essential for fairness.
Cải cách hệ thống tư pháp hình sự là cần thiết để đảm bảo công bằng.
Chi tiết
Many advocate for changes in the criminal justice system.Nhiều người ủng hộ việc thay đổi trong hệ thống tư pháp hình sự.
Đồng nghĩajustice system
Cụm hay dùngoverhaul the criminal justice systemnavigate the criminal justice system
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về cải cách pháp luật.
/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈeɪdʒənsi/
phr.
cơ quan thực thi pháp luật
The FBI is a major law enforcement agency in the USA.
FBI là một cơ quan thực thi pháp luật lớn ở Mỹ.
Chi tiết
Local law enforcement agencies work to reduce crime.Các cơ quan thực thi pháp luật địa phương làm việc để giảm tội phạm.
Đồng nghĩapolice department
Cụm hay dùngcollaborate with law enforcement agenciessupport law enforcement agencies
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các vấn đề an ninh công cộng.
/ˈsɪrɪəs əˈfɛns/
phr.
hành vi phạm tội nghiêm trọng
Murder is a serious offense that carries severe penalties.
Giết người là một hành vi phạm tội nghiêm trọng có hình phạt nặng nề.
Chi tiết
Driving under the influence is a serious offense.Lái xe trong tình trạng say rượu là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Đồng nghĩagrave offense
Cụm hay dùngcommit a serious offenseface a serious offense
Cụm từ này thường được sử dụng trong các vụ án hình sự.
/ˈlɔfəl ˈkɒndʌkt/
phr.
hành vi hợp pháp
All employees must demonstrate lawful conduct at work.
Tất cả nhân viên phải thể hiện hành vi hợp pháp tại nơi làm việc.
Chi tiết
Lawful conduct is essential for a functioning society.Hành vi hợp pháp là điều cần thiết cho một xã hội hoạt động hiệu quả.
Đồng nghĩalegal behavior
Cụm hay dùngpromote lawful conductencourage lawful conduct
Cần phân biệt giữa hành vi hợp pháp và hành vi phi pháp.
/ˈvɪktɪm səˈpɔrt/
phr.
hỗ trợ nạn nhân
Victim support services help people recover after a crime.
Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân giúp người dân phục hồi sau tội phạm.
Chi tiết
Many organizations provide victim support.Nhiều tổ chức cung cấp hỗ trợ cho nạn nhân.
Đồng nghĩasupport for victims
Cụm hay dùngprovide victim supportaccess victim support
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến nạn nhân tội phạm.
/ˈkrɪmɪnəl ˈæktɪvɪti/
phr.
hoạt động phạm tội
The police are monitoring areas with high criminal activity.
Cảnh sát đang theo dõi các khu vực có hoạt động phạm tội cao.
Chi tiết
He was arrested for engaging in criminal activity.Anh ta bị bắt vì tham gia vào hoạt động phạm tội.
Đồng nghĩaillegal activity
Cụm hay dùngreduce criminal activityinvestigate criminal activity
Cụm này thường được dùng trong báo cáo tội phạm.
/ˈkrɪmɪnəl ˌprɒsɪˈkjuːʃən/
phr.
truy tố hình sự
The criminal prosecution of offenders is necessary for justice.
Việc truy tố hình sự đối với người phạm tội là cần thiết để đạt được công lý.
Chi tiết
Criminal prosecution can be a lengthy process.Quá trình truy tố hình sự có thể kéo dài.
Đồng nghĩacriminal charges
Cụm hay dùnginitiate criminal prosecutionface criminal prosecution
Cụm từ này liên quan đến hệ thống pháp luật.
/dʒuˈdɪʃəl ˈsɪstəm/
phr.
hệ thống tư pháp
The judicial system ensures fair trials for all.
Hệ thống tư pháp đảm bảo các phiên tòa công bằng cho tất cả.
Chi tiết
Reforms in the judicial system are needed for efficiency.Cải cách hệ thống tư pháp là cần thiết để nâng cao hiệu quả.
Đồng nghĩacourt system
Cụm hay dùngstrengthen the judicial systemreform the judicial system
Cụm từ này thường được thảo luận trong các cuộc cải cách pháp luật.
/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈɔfər/
phr.
cán bộ thực thi pháp luật
Law enforcement officers play a vital role in society.
Cán bộ thực thi pháp luật đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiết
Training for law enforcement officers is essential.Đào tạo cho cán bộ thực thi pháp luật là rất cần thiết.
Đồng nghĩapolice officer
Cụm hay dùngtrain law enforcement officerssupport law enforcement officers
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình đào tạo.
/ˈkrɪmɪnəl ˈdʒʌstɪs rɪˈfɔrm/
phr.
cải cách tư pháp hình sự
Advocates are pushing for criminal justice reform.
Những người ủng hộ đang thúc đẩy cải cách tư pháp hình sự.
Chi tiết
Criminal justice reform is a hot topic in politics.Cải cách tư pháp hình sự là một chủ đề nóng trong chính trị.
Đồng nghĩajustice reform
Cụm hay dùngsupport criminal justice reformadvocate for criminal justice reform
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết cải cách hệ thống pháp luật.
/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈpræktɪsɪz/
phr.
các phương pháp thực thi pháp luật
Improving law enforcement practices can enhance public trust.
Cải thiện các phương pháp thực thi pháp luật có thể nâng cao niềm tin của công chúng.
Chi tiết
Law enforcement practices must adapt to changing society.Các phương pháp thực thi pháp luật cần thích ứng với xã hội đang thay đổi.
Đồng nghĩalaw enforcement methods
Cụm hay dùngevaluate law enforcement practicesdevelop law enforcement practices
Cụm từ này liên quan đến cách thức hoạt động của lực lượng thực thi pháp luật.
/rɪˈpɔrt ə kraɪm/
phr.
báo cáo một tội ác đã xảy ra
You should report a crime to the police immediately.
Bạn nên báo cáo tội phạm cho cảnh sát ngay lập tức.
Chi tiết
If you witness a robbery, please report the crime.Nếu bạn chứng kiến một vụ cướp, hãy báo cáo tội phạm.
Đồng nghĩainform authoritiesnotify police
Cụm hay dùngpromptly report a crimesuccessfully report a crime
Một cụm từ thông dụng khi nói về tội phạm.
/kəˈmɪt ən əˈfɛns/
phr.
thực hiện một hành vi phạm pháp hoặc sai trái
He decided to commit an offense by stealing.
Anh ấy quyết định phạm tội bằng cách ăn cắp.
Chi tiết
Many people commit an offense without realizing it.Nhiều người phạm tội mà không nhận ra.
Đồng nghĩaengage in wrongdoingviolate the law
Cụm hay dùngseriously commit an offenseintentionally commit an offense
Hay được dùng trong các văn bản pháp lý.
/feɪs tʃɑrdʒɪz/
phr.
bị buộc tội trong tòa án
The suspect will face charges next week.
Nghi phạm sẽ phải đối mặt với các cáo buộc vào tuần tới.
Chi tiết
If convicted, he will face serious charges.Nếu bị kết tội, anh ta sẽ phải đối mặt với các cáo buộc nghiêm trọng.
Đồng nghĩabe charged withbe accused of
Cụm hay dùngofficially face chargespotentially face charges
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/sɜrv ə ˈwɔrənt/
phr.
thi hành một tài liệu pháp lý cho phép hành động của cảnh sát
The police came to serve a warrant at his home.
Cảnh sát đến thi hành một lệnh khám xét tại nhà anh ta.
Chi tiết
They served a warrant for his arrest.Họ đã thi hành lệnh bắt giữ anh ta.
Đồng nghĩaexecute a warrantcarry out a warrant
Cụm hay dùngsuccessfully serve a warrantimmediately serve a warrant
Dùng trong bối cảnh hành động pháp lý của cảnh sát.
/laɪt ˈsɛntəns/
phr.
một hình phạt nhẹ do tòa án đưa ra
He received a light sentence for his crime.
Anh ta nhận án phạt nhẹ cho tội của mình.
Chi tiết
Judges sometimes give light sentences for minor offenses.Các thẩm phán đôi khi đưa ra án phạt nhẹ cho các vi phạm nhỏ.
Đồng nghĩalenient sentencemild punishment
Cụm hay dùngimpose a light sentencereceive a light sentence
Thường dùng để chỉ án phạt nhẹ hơn mức bình thường.
/dɪˈtɜrmɪn ɡɪlt/
phr.
quyết định xem ai đó có tội hay không
The jury will determine guilt based on evidence.
Bồi thẩm đoàn sẽ quyết định tội lỗi dựa trên bằng chứng.
Chi tiết
It is essential to determine guilt before sentencing.Việc xác định tội lỗi là rất quan trọng trước khi tuyên án.
Đồng nghĩaassess guiltevaluate culpability
Cụm hay dùngfairly determine guiltquickly determine guilt
Cụm từ này thường dùng trong các phiên tòa.
/ɪmˈpoʊz ˈsæŋkʃənz/
phr.
áp dụng hình phạt hoặc hạn chế cho việc vi phạm pháp luật
The government decided to impose sanctions on the country.
Chính phủ quyết định áp đặt các lệnh trừng phạt lên đất nước này.
Chi tiết
They may impose sanctions for repeated offenses.Họ có thể áp đặt các hình phạt cho các vi phạm lặp lại.
Đồng nghĩaenforce penaltiesapply restrictions
Cụm hay dùngstrictly impose sanctionseffectively impose sanctions
Thường dùng trong bối cảnh quốc tế và pháp lý.
/ˈkrɪmɪnəl ɪnˈtɛnt/
phr.
ý định thực hiện một tội ác
Proving criminal intent is key in many cases.
Chứng minh ý định phạm tội là điều quan trọng trong nhiều vụ án.
Chi tiết
Without criminal intent, charges may be dropped.Nếu không có ý định phạm tội, các cáo buộc có thể bị hủy bỏ.
Đồng nghĩamalicious intentwrongful intention
Cụm hay dùngprove criminal intentestablish criminal intent
Cụm từ này quan trọng trong luật hình sự.
/kənˈdʌkt ə traɪəl/
phr.
tiến hành một cuộc xét xử hợp pháp tại tòa án
The judge will conduct a trial next month.
Thẩm phán sẽ tiến hành một cuộc xét xử vào tháng tới.
Chi tiết
They are ready to conduct a trial for the suspect.Họ đã sẵn sàng để tiến hành xét xử nghi phạm.
Đồng nghĩahold a trialrun a trial
Cụm hay dùngfairly conduct a trialefficiently conduct a trial
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/əbˈteɪn ə kənˈvɪkʃən/
phr.
thành công trong việc chứng minh ai đó có tội tại tòa án
The prosecution hopes to obtain a conviction.
Viện công tố hy vọng sẽ đạt được một bản án.
Chi tiết
Lawyers work hard to obtain a conviction in serious cases.Các luật sư làm việc chăm chỉ để đạt được bản án trong các vụ nghiêm trọng.
Đồng nghĩasecure a convictionachieve a conviction
Cụm hay dùngeasily obtain a convictionsuccessfully obtain a conviction
Cụm từ này rất quan trọng trong luật hình sự.
/ˈɪʃu ə ˈruːlɪŋ/
phr.
đưa ra một quyết định chính thức trong một vụ án
The judge will issue a ruling next week.
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết vào tuần tới.
Chi tiết
They are waiting for the court to issue a ruling.Họ đang chờ tòa án đưa ra phán quyết.
Đồng nghĩamake a rulingdeliver a ruling
Cụm hay dùngpromptly issue a rulingofficially issue a ruling
Cụm từ này thường dùng trong các phiên tòa.
/ˌoʊvərˈsi kəmˈplaɪəns/
phr.
giám sát việc tuân thủ luật pháp hoặc quy định
We need to oversee compliance with safety regulations.
Chúng ta cần giám sát việc tuân thủ các quy định an toàn.
Chi tiết
The agency was created to oversee compliance with environmental laws.Cơ quan này được thành lập để giám sát việc tuân thủ luật môi trường.
Đồng nghĩasupervise compliancemonitor adherence
Cụm hay dùngstrictly oversee complianceeffectively oversee compliance
Cụm từ này thường dùng trong quản lý và pháp lý.
/dɪˈfɛnd ə keɪs/
phr.
bảo vệ quyền lợi của ai đó trong bối cảnh pháp lý
The lawyer will defend a case in court next week.
Luật sư sẽ bảo vệ một vụ án tại tòa vào tuần tới.
Chi tiết
It's important to have someone to defend a case effectively.Thật quan trọng khi có người bảo vệ vụ án một cách hiệu quả.
Đồng nghĩarepresent a clientadvocate for a case
Cụm hay dùngsuccessfully defend a caseeffectively defend a case
Rất quan trọng trong lĩnh vực luật.
/ɪˈstæblɪʃ ˈkrɛdəˌbɪlɪti/
phr.
chứng minh rằng ai đó hoặc cái gì đó là đáng tin cậy
Witnesses help establish credibility in a case.
Các nhân chứng giúp thiết lập độ tin cậy trong một vụ án.
Chi tiết
It's important to establish credibility before making accusations.Điều quan trọng là thiết lập độ tin cậy trước khi đưa ra cáo buộc.
Đồng nghĩabuild trustgain reliability
Cụm hay dùngeffectively establish credibilityquickly establish credibility
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý và điều tra.
/ˈmɒnɪtər bɪˈheɪvjər/
phr.
theo dõi hành động của ai đó để đảm bảo tuân thủ
Authorities must monitor behavior in public spaces.
Các cơ quan chức năng phải theo dõi hành vi nơi công cộng.
Chi tiết
They decided to monitor behavior during the event.Họ quyết định theo dõi hành vi trong suốt sự kiện.
Đồng nghĩaobserve actionswatch behavior
Cụm hay dùngcarefully monitor behaviorclosely monitor behavior
Cụm từ này dùng trong quản lý và an ninh.
/prəˈpoʊz ə lɔː/
phr.
đề xuất một luật mới
The committee decided to propose a law to protect wildlife.
Ủy ban đã quyết định đề xuất một luật để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
She plans to propose a law on data privacy.Cô ấy dự định đề xuất một luật về quyền riêng tư dữ liệu.
Đồng nghĩasuggest legislation
Cụm hay dùngpropose new lawspropose amendments
Sử dụng khi đề cập đến quy trình lập pháp.
/dɪˈteɪn ə ˈsʌspekt/
phr.
giữ một nghi phạm trong tình trạng giam giữ để thẩm vấn
Police have the right to detain a suspect for up to 48 hours.
Cảnh sát có quyền giam giữ một nghi phạm tối đa 48 giờ.
Chi tiết
They decided to detain a suspect for further investigation.Họ quyết định giam giữ một nghi phạm để điều tra thêm.
Đồng nghĩahold a suspect
Cụm hay dùngdetain for questioningdetain in custody
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh điều tra hình sự.
/ɪnˈfɔːrs ə lɔː/
phr.
đảm bảo rằng luật được tuân thủ
It is the duty of the police to enforce the law.
Đó là nhiệm vụ của cảnh sát để thực thi pháp luật.
Chi tiết
Governments must enforce laws to protect citizens.Chính phủ phải thực thi luật để bảo vệ công dân.
Đồng nghĩaimplement a law
Cụm hay dùngenforce strict lawsenforce regulations
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈliːɡəl ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
hệ thống quy tắc và luật pháp điều chỉnh một quốc gia
The legal framework needs to be updated to address new issues.
Khung pháp lý cần được cập nhật để giải quyết các vấn đề mới.
Chi tiết
A strong legal framework is essential for business.Một khung pháp lý vững mạnh là rất quan trọng cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩalegal systemregulatory framework
Cụm hay dùngdevelop a legal frameworkstrengthen legal framework
Thường đề cập đến cơ sở pháp lý của một quốc gia.
/faɪl tʃɑːrdʒɪz/
phr.
chính thức buộc tội ai đó về một tội phạm
The district attorney decided to file charges against the suspect.
Luật sư quận đã quyết định buộc tội nghi phạm.
Chi tiết
They plan to file charges for fraud next week.Họ dự định sẽ buộc tội về gian lận vào tuần tới.
Đồng nghĩabring chargespress charges
Cụm hay dùngfile criminal chargesfile civil charges
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.
/ˈkrɪmɪnəl əˈfɛns/
phr.
hành động vi phạm luật pháp
Driving without a license is a criminal offense.
Lái xe không có giấy phép là một hành vi phạm pháp.
Chi tiết
They were charged with a serious criminal offense.Họ bị buộc tội với một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Đồng nghĩaillegal actlaw violation
Cụm hay dùngminor criminal offenseserious criminal offense
Cụm từ này thường được dùng trong pháp luật.
/ɪmˈpoʊz ˈpɛnəltiːz/
phr.
đặt ra hình phạt cho các vi phạm
Courts can impose penalties for those who break the law.
Tòa án có thể áp dụng hình phạt cho những người vi phạm luật.
Chi tiết
The government plans to impose stricter penalties for drug offenses.Chính phủ dự định áp dụng hình phạt nghiêm ngặt hơn cho các tội phạm ma túy.
Đồng nghĩalevy penalties
Cụm hay dùngimpose heavy penaltiesimpose financial penalties
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh hình phạt.
/dʒuːˈdɪʃəl ˈprɑːsɛs/
phr.
các quy trình pháp lý trong tòa án
The judicial process can be lengthy and complex.
Quy trình tư pháp có thể kéo dài và phức tạp.
Chi tiết
Understanding the judicial process is important for citizens.Hiểu biết về quy trình tư pháp là quan trọng cho công dân.
Đồng nghĩalegal process
Cụm hay dùngfollow the judicial processunderstand the judicial process
Thường được nhắc đến trong bối cảnh pháp lý.
/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ə kraɪm/
phr.
điều tra một tội phạm để tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra
Detectives are assigned to investigate a crime.
Các thám tử được phân công để điều tra một vụ án.
Chi tiết
The police will investigate the crime thoroughly.Cảnh sát sẽ điều tra vụ án một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaprobe a crime
Cụm hay dùngthoroughly investigate a crimeactively investigate a crime
Cụm từ này thường được sử dụng trong điều tra hình sự.
/briːtʃ əv lɔː/
phr.
hành động vi phạm luật pháp
A breach of law can lead to severe penalties.
Vi phạm luật có thể dẫn đến hình phạt nặng nề.
Chi tiết
They were charged with a breach of law.Họ bị buộc tội về việc vi phạm luật.
Đồng nghĩalaw violation
Cụm hay dùngserious breach of lawminor breach of law
Thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.
phr.
Hình phạt nặng nề áp dụng cho việc vi phạm pháp luật.
The government has introduced harsh penalties for drug trafficking.
Chính phủ đã áp dụng hình phạt nặng nề cho tội buôn bán ma túy.
Chi tiết
Many argue that harsh penalties do not deter crime effectively.Nhiều người cho rằng hình phạt nặng nề không ngăn chặn tội phạm hiệu quả.
Đồng nghĩasevere sanctionsstrict penalties
Cụm hay dùngimpose harsh penaltiesface harsh penalties
Thường đề cập đến các hình phạt trong luật pháp.
phr.
Quyết định được đưa ra bởi thẩm phán trong tòa án.
The court ruling was in favor of the plaintiff.
Quyết định của tòa án có lợi cho nguyên đơn.
Chi tiết
A controversial court ruling sparked public debate.Một quyết định gây tranh cãi của tòa án đã gây ra cuộc tranh luận công khai.
Đồng nghĩajudicial decisioncourt decision
Cụm hay dùngappeal a court rulingissue a court ruling
Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về vụ án.
phr.
Hệ quả hoặc ảnh hưởng của việc vi phạm pháp luật.
There are serious legal consequences for tax evasion.
Có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng cho việc trốn thuế.
Chi tiết
Understanding the legal consequences can help individuals make better choices.Hiểu biết về hậu quả pháp lý có thể giúp cá nhân đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩalegal ramificationslawful consequences
Cụm hay dùngface legal consequencesavoid legal consequences
Thường dùng trong các tình huống pháp lý.
phr.
Các hành vi phạm tội do cá nhân dưới một độ tuổi nhất định thực hiện.
Programs to prevent juvenile crime are essential in communities.
Các chương trình ngăn chặn tội phạm vị thành niên là rất cần thiết trong cộng đồng.
Chi tiết
Juvenile crime rates have been declining in recent years.Tỷ lệ tội phạm vị thành niên đã giảm trong những năm gần đây.
Đồng nghĩayouth crimeminor offenses
Cụm hay dùngaddress juvenile crimeprevent juvenile crime
Thường đề cập đến tội phạm của thanh thiếu niên.
phr.
Khung pháp lý và quy định trong một quốc gia.
A strong legal system is vital for maintaining order.
Một hệ thống pháp luật vững mạnh là rất quan trọng để duy trì trật tự.
Chi tiết
Reforms are needed to improve the legal system.Cần cải cách để cải thiện hệ thống pháp luật.
Đồng nghĩajudicial systemlaw system
Cụm hay dùngstrengthen the legal systemanalyze the legal system
Là một yếu tố quan trọng trong xã hội.
phr.
Nghi ngờ rằng ai đó đã phạm tội.
The police acted on suspicion of crime in the area.
Cảnh sát đã hành động dựa trên nghi ngờ về tội phạm trong khu vực.
Chi tiết
Suspicion of crime can lead to investigations.Nghi ngờ về tội phạm có thể dẫn đến các cuộc điều tra.
Đồng nghĩacrime suspicionsuspected crime
Cụm hay dùngact on suspicion of crimeraise suspicion of crime
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc điều tra.
phr.
Các chiến lược và biện pháp được thực hiện để giảm tội phạm.
Community programs focus on crime prevention and education.
Các chương trình cộng đồng tập trung vào việc ngăn chặn tội phạm và giáo dục.
Chi tiết
Effective crime prevention requires community involvement.Ngăn chặn tội phạm hiệu quả cần sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩacrime controlcrime reduction
Cụm hay dùngimplement crime preventionfocus on crime prevention
Rất quan trọng trong việc duy trì an toàn xã hội.
phr.
Quyền hợp pháp được cấp cho nạn nhân của tội phạm.
Advocates work to ensure victim rights are protected.
Các nhà vận động làm việc để đảm bảo quyền của nạn nhân được bảo vệ.
Chi tiết
Understanding victim rights is crucial for justice.Hiểu biết về quyền của nạn nhân là rất quan trọng cho công lý.
Đồng nghĩarights of victimsvictim protection
Cụm hay dùngensure victim rightsadvocate for victim rights
Thường liên quan đến các vấn đề nhân quyền.
/kraɪm stəˈtɪstɪks/
phr.
Dữ liệu cho thấy tần suất tội phạm trong một khu vực.
Analyzing crime statistics helps identify trends.
Phân tích thống kê tội phạm giúp xác định các xu hướng.
Chi tiết
Crime statistics can influence public policy decisions.Thống kê tội phạm có thể ảnh hưởng đến quyết định chính sách công.
Đồng nghĩacrime datacriminal statistics
Cụm hay dùngnational crime statisticslocal crime statistics
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu và báo cáo về tội phạm.
/ˈliːɡəl raɪts/
phr.
Quyền lợi được pháp luật công nhận cho cá nhân.
Everyone should be aware of their legal rights.
Mọi người nên nhận thức về quyền lợi pháp lý của mình.
Chi tiết
Legal rights protect individuals from abuse.Quyền lợi pháp lý bảo vệ cá nhân khỏi sự lạm dụng.
Đồng nghĩalegal entitlementslawful rights
Cụm hay dùngcivil legal rightshuman legal rights
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
/ˈsɪəriəs kraɪm/
phr.
Tội phạm có hậu quả hoặc hình phạt nghiêm trọng.
Murder is considered a serious crime in all societies.
Giết người được coi là một tội phạm nghiêm trọng trong mọi xã hội.
Chi tiết
The police focus on preventing serious crime in urban areas.Cảnh sát tập trung vào việc ngăn chặn tội phạm nghiêm trọng ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩamajor crimegrave offense
Cụm hay dùnginvestigate serious crimereport serious crime
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh hình sự.
/pəˈliːs ˌɪnvɛsˈtɪɡeɪʃən/
phr.
Cuộc điều tra được thực hiện bởi cảnh sát để giải quyết tội phạm.
The police investigation revealed new evidence.
Cuộc điều tra của cảnh sát đã tiết lộ chứng cứ mới.
Chi tiết
Witnesses are crucial in a police investigation.Những nhân chứng là rất quan trọng trong một cuộc điều tra của cảnh sát.
Đồng nghĩacriminal investigationlaw enforcement inquiry
Cụm hay dùngconduct a police investigationinitiate a police investigation
Cụm từ này thường được dùng trong các vụ án hình sự.
/frɔːd prɪˈvɛnʃən/
phr.
Các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn gian lận.
Businesses invest in fraud prevention strategies.
Doanh nghiệp đầu tư vào các chiến lược ngăn chặn gian lận.
Chi tiết
Fraud prevention is essential for financial security.Ngăn chặn gian lận là rất quan trọng cho an ninh tài chính.
Đồng nghĩafraud protectionanti-fraud measures
Cụm hay dùngimplement fraud preventiondevelop fraud prevention strategies
Cụm từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực tài chính và kinh doanh.
/lɔː ɛnˈfɔːrsmənt ˈeɪdʒənsiːz/
phr.
Các tổ chức chịu trách nhiệm thi hành pháp luật.
Law enforcement agencies collaborate to tackle crime.
Các cơ quan thực thi pháp luật hợp tác để giải quyết tội phạm.
Chi tiết
These law enforcement agencies are crucial for public safety.Các cơ quan thực thi pháp luật này rất quan trọng cho an toàn công cộng.
Đồng nghĩapolice departmentscriminal justice agencies
Cụm hay dùngfederal law enforcement agenciesstate law enforcement agencies
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về an ninh công cộng.
/sɪˈkjʊərɪti ˈmɛʒərz/
phr.
Các hành động được thực hiện để bảo vệ chống lại tội phạm hoặc nguy hiểm.
The event organizers implemented strict security measures.
Những người tổ chức sự kiện đã thực hiện các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.
Chi tiết
Security measures are essential in public places.Các biện pháp an ninh là rất cần thiết ở những nơi công cộng.
Đồng nghĩasafety protocolsprotective measures
Cụm hay dùngenhance security measuresreview security measures
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an ninh.
/duː ˈprɔːsɛs/
phr.
Yêu cầu pháp lý mà nhà nước phải tôn trọng tất cả các quyền pháp lý.
Everyone is entitled to due process under the law.
Mọi người đều có quyền được xử lý theo quy trình pháp lý theo luật.
Chi tiết
Due process ensures fair treatment in legal matters.Quy trình pháp lý đảm bảo sự đối xử công bằng trong các vấn đề pháp lý.
Đồng nghĩalegal procedurefair trial
Cụm hay dùngensure due processviolate due process
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về công lý.
/kəˈmɪt ə ˈbɜːrɡləri/
phr.
vào trái phép một tòa nhà để ăn cắp
He was arrested for committing a burglary last night.
Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một vụ đột nhập tối qua.
Chi tiết
The police are investigating a series of committed burglaries.Cảnh sát đang điều tra một loạt vụ đột nhập đã xảy ra.
Đồng nghĩabreak and enterhousebreaking
Cụm hay dùngattempted burglaryresidential burglary
Cụm từ này thường liên quan đến tội phạm nhà ở.
/ɪmˈpoʊz ə bæn/
phr.
chính thức cấm điều gì đó
The government decided to impose a ban on smoking in public places.
Chính phủ quyết định áp đặt lệnh cấm hút thuốc nơi công cộng.
Chi tiết
They imposed a ban on the sale of alcohol to minors.Họ đã áp đặt lệnh cấm bán rượu cho người chưa đủ tuổi.
Đồng nghĩaenforce a prohibitionestablish a restriction
Cụm hay dùngtemporary bannationwide ban
Cụm từ này thường liên quan đến luật và quy định.
/briːtʃ əv ˈpraɪvəsi/
phr.
hành vi vi phạm không gian riêng tư của ai đó
The company faced criticism for a breach of privacy.
Công ty đã bị chỉ trích vì vi phạm quyền riêng tư.
Chi tiết
He filed a lawsuit over a breach of privacy by the media.Anh ta đã nộp đơn kiện vì vi phạm quyền riêng tư của phương tiện truyền thông.
Đồng nghĩainvasion of privacyprivacy violation
Cụm hay dùngserious breach of privacyalleged breach of privacy
Nên chú ý đến quyền riêng tư trong các tình huống pháp lý.
/ˈwɪtnəs ə kraɪm/
phr.
chứng kiến một hành vi phạm pháp xảy ra
I was shocked to witness a crime in my neighborhood.
Tôi rất sốc khi chứng kiến một vụ phạm pháp ở khu phố của mình.
Chi tiết
Witnessing a crime can be a traumatic experience.Chứng kiến một vụ phạm pháp có thể là một trải nghiệm chấn thương.
Đồng nghĩaobserve a crimesee a crime
Cụm hay dùngrecently witnessed a crimedirectly witness a crime
Cụm từ này có thể liên quan đến việc làm chứng.
/kənˈdʌkt ə reɪd/
phr.
tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ để thu giữ bằng chứng
The police conducted a raid on the suspected drug house.
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn buôn ma túy.
Chi tiết
They conducted a raid to capture the wanted criminal.Họ đã tiến hành một cuộc đột kích để bắt giữ tội phạm bị truy nã.
Đồng nghĩaexecute a raidcarry out a raid
Cụm hay dùngpolice raidsuccessful raid
Cụm từ này thường liên quan đến hoạt động của cảnh sát.
/ˈɪʃuː ə ˈwɔːrnɪŋ/
phr.
chính thức thông báo cho ai đó về một vấn đề tiềm ẩn
The authorities issued a warning about the storm.
Cơ quan chức năng đã phát đi cảnh báo về cơn bão.
Chi tiết
They issued a warning to the public about the scam.Họ đã phát đi cảnh báo cho công chúng về lừa đảo.
Đồng nghĩagive a warningprovide a warning
Cụm hay dùngserious warningofficial warning
Cụm từ này thường được sử dụng trong các thông báo công cộng.
/ˈliːɡəl ˈækʃən/
phr.
quá trình đưa một tranh chấp ra tòa
She decided to take legal action against the company.
Cô ấy quyết định thực hiện hành động pháp lý chống lại công ty.
Chi tiết
Legal action can be costly and time-consuming.Hành động pháp lý có thể tốn kém và mất thời gian.
Đồng nghĩapursue legal actioninitiate legal proceedings
Cụm hay dùngtake legal actionfile legal action
Cần cân nhắc kỹ trước khi thực hiện hành động pháp lý.
/prɪˈvɛnt θɛft/
phr.
ngăn chặn trộm cắp
The store installed cameras to prevent theft.
Cửa hàng đã lắp đặt camera để ngăn chặn trộm cắp.
Chi tiết
Community programs aim to prevent theft in neighborhoods.Các chương trình cộng đồng nhằm ngăn chặn trộm cắp trong khu phố.
Đồng nghĩastop theftdeter theft
Cụm hay dùngprevent theftprevent crime
Sử dụng trong ngữ cảnh bảo vệ tài sản.
/kəˈmɪt frɔd/
phr.
thực hiện hành vi gian lận
He was arrested for committing fraud.
Anh ấy bị bắt vì thực hiện hành vi gian lận.
Chi tiết
Committing fraud can lead to serious penalties.Thực hiện hành vi gian lận có thể dẫn đến hình phạt nghiêm trọng.
Đồng nghĩaengage in fraudperpetrate fraud
Cụm hay dùngcommit fraudcommit a crime
Thường liên quan đến tài chính.
/feɪs prɒsɪˈkjuːʃən/
phr.
đối mặt với sự truy tố
He may face prosecution for his actions.
Anh ấy có thể đối mặt với sự truy tố vì hành động của mình.
Chi tiết
Facing prosecution can be stressful for anyone.Đối mặt với sự truy tố có thể gây căng thẳng cho bất kỳ ai.
Đồng nghĩabe prosecutedface charges
Cụm hay dùngface prosecutionface charges
Liên quan đến quy trình pháp lý.
/rɪˈpɔrt səˈspɪʃəs ækˈtɪvɪti/
phr.
báo cáo hoạt động đáng ngờ
Citizens should report suspicious activity to the police.
Công dân nên báo cáo hoạt động đáng ngờ cho cảnh sát.
Chi tiết
It's important to report suspicious activity in your neighborhood.Điều quan trọng là báo cáo hoạt động đáng ngờ trong khu phố của bạn.
Đồng nghĩanotify authoritiesalert police
Cụm hay dùngreport suspicious activityreport a crime
Giúp bảo vệ cộng đồng.
/ɪmˈpoʊz ˈstrɪktər lɔz/
phr.
áp dụng luật nghiêm ngặt hơn
The government plans to impose stricter laws on pollution.
Chính phủ dự định áp dụng luật nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.
Chi tiết
Imposing stricter laws can help reduce crime rates.Áp dụng luật nghiêm ngặt hơn có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.
Đồng nghĩaenforce tougher lawsestablish stricter regulations
Cụm hay dùngimpose stricter lawsimpose regulations
Liên quan đến chính sách công.
/ˈliːɡəl ædˈvaɪs/
phr.
lời khuyên pháp lý
It's wise to seek legal advice before signing contracts.
Thật khôn ngoan khi tìm kiếm lời khuyên pháp lý trước khi ký hợp đồng.
Chi tiết
She received legal advice on her rights.Cô ấy đã nhận được lời khuyên pháp lý về quyền lợi của mình.
Đồng nghĩalegal counsellegal guidance
Cụm hay dùngseek legal adviceprovide legal advice
Cần thiết trong các tình huống pháp lý.
/ˈtækəl kraɪm/
phr.
giải quyết tội phạm hiệu quả
The government aims to tackle crime in urban areas.
Chính phủ nhằm mục tiêu giảm tội phạm ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Community programs can help tackle crime by providing support.Các chương trình cộng đồng có thể giúp giải quyết tội phạm bằng cách cung cấp hỗ trợ.
Đồng nghĩacombat crimefight crime
Cụm hay dùngtackle organized crimetackle violent crime
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính phủ và cộng đồng.
/ɪnˈkriːs səˈkjʊrɪti/
phr.
tăng cường an ninh
They decided to increase security at the event.
Họ quyết định tăng cường an ninh tại sự kiện.
Chi tiết
Increasing security measures can deter potential criminals.Tăng cường các biện pháp an ninh có thể ngăn chặn tội phạm tiềm năng.
Đồng nghĩaboost securityenhance security
Cụm hay dùngincrease security measuresincrease security forces
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh bảo đảm an toàn.
/teɪk ˈliːgəl ˈækʃən/
phr.
tiến hành hành động pháp lý
She decided to take legal action against the company.
Cô ấy quyết định tiến hành hành động pháp lý chống lại công ty.
Chi tiết
Taking legal action can be a lengthy process.Tiến hành hành động pháp lý có thể là một quá trình dài.
Đồng nghĩainitiate legal proceedings
Cụm hay dùngtake legal action against someonetake legal action for damages
Thường dùng trong các vụ kiện tụng.
/ˈwɪtnəs ˈtɛstəˌmoʊni/
phr.
lời khai của nhân chứng
The jury relied on witness testimony to make their decision.
Bồi thẩm đoàn dựa vào lời khai của nhân chứng để đưa ra quyết định.
Chi tiết
Witness testimony can be crucial in a trial.Lời khai của nhân chứng có thể rất quan trọng trong một phiên tòa.
Đồng nghĩaeyewitness account
Cụm hay dùngprovide witness testimonyevaluate witness testimony
Rất quan trọng trong các vụ án hình sự.
/rɪˈpɔrt ə θɛft/
phr.
báo cáo vụ trộm
I need to report a theft to the police.
Tôi cần báo cáo vụ trộm cho cảnh sát.
Chi tiết
Reporting a theft promptly can help recover stolen items.Báo cáo vụ trộm kịp thời có thể giúp thu hồi tài sản bị mất.
Đồng nghĩanotify about a theft
Cụm hay dùngreport a theft to the policereport a theft online
Thường dùng trong bối cảnh an ninh.
/ɪˈstæblɪʃ ə ˈmoʊtɪv/
phr.
xác định động cơ
Detectives worked to establish a motive for the murder.
Các thám tử đã làm việc để xác định động cơ của vụ giết người.
Chi tiết
Establishing a motive is key to solving the case.Xác định động cơ là chìa khóa để giải quyết vụ án.
Đồng nghĩadetermine a motive
Cụm hay dùngestablish a clear motiveestablish a financial motive
Thường dùng trong bối cảnh điều tra hình sự.
/briːtʃ əv trʌst/
phr.
vi phạm lòng tin
The employee was fired for a breach of trust.
Nhân viên đã bị sa thải vì vi phạm lòng tin.
Chi tiết
A breach of trust can lead to legal consequences.Vi phạm lòng tin có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.
Đồng nghĩabreach of confidence
Cụm hay dùngcommit a breach of trustsuffer a breach of trust
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh pháp lý và kinh doanh.
/ˈɪʃuː ə saɪˈteɪʃən/
phr.
ra một trát hầu tòa
The officer decided to issue a citation for speeding.
Cảnh sát quyết định ra một trát hầu tòa vì vi phạm tốc độ.
Chi tiết
They will issue a citation for anyone caught littering.Họ sẽ ra một trát hầu tòa cho bất kỳ ai bị bắt gặp xả rác.
Đồng nghĩagive a ticketsummon
Cụm hay dùngissue a parking citationissue a legal citation
Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc giao thông.
/prɛs ˈtʃɑːrdʒɪz/
phr.
đưa ra cáo buộc
The victim decided to press charges against the attacker.
Nạn nhân quyết định đưa ra cáo buộc chống lại kẻ tấn công.
Chi tiết
She chose not to press charges after the incident.Cô ấy đã chọn không đưa ra cáo buộc sau sự cố.
Đồng nghĩafile chargeslay charges
Cụm hay dùngpress criminal chargespress civil charges
Thường dùng trong các vụ án hình sự.
/kənˈdʌkt ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
phr.
tiến hành một cuộc điều tra
The police will conduct an investigation into the robbery.
Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về vụ cướp.
Chi tiết
They conducted an investigation to find the missing person.Họ đã tiến hành một cuộc điều tra để tìm người mất tích.
Đồng nghĩacarry out an investigationperform an investigation
Cụm hay dùngconduct a thorough investigationconduct a criminal investigation
Cụm từ này thường liên quan đến các vụ án hình sự.
/ɪmˈpoʊz ə ˈpɛnəlti/
phr.
áp dụng một hình phạt
The court decided to impose a penalty on the offender.
Tòa án đã quyết định áp dụng một hình phạt cho kẻ phạm tội.
Chi tiết
They may impose a penalty for late submissions.Họ có thể áp dụng một hình phạt cho các bài nộp trễ.
Đồng nghĩalevy a penaltyapply a penalty
Cụm hay dùngimpose a heavy penaltyimpose a fine
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/prəˈvaɪd ˈliːɡəl əˈsɪstəns/
phr.
cung cấp sự trợ giúp pháp lý
They offer to provide legal assistance to those in need.
Họ đề nghị cung cấp sự trợ giúp pháp lý cho những người cần.
Chi tiết
It's important to provide legal assistance to victims of crime.Việc cung cấp sự trợ giúp pháp lý cho nạn nhân của tội phạm là rất quan trọng.
Đồng nghĩaoffer legal aid
Cụm hay dùngprovide free legal assistanceprovide legal assistance to clients
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ pháp lý.
/ɪˈstæblɪʃ ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/
phr.
thiết lập quyền tài phán
The court must establish jurisdiction before hearing the case.
Tòa án phải thiết lập quyền tài phán trước khi xét xử vụ án.
Chi tiết
They need to establish jurisdiction to proceed with the trial.Họ cần thiết lập quyền tài phán để tiếp tục phiên tòa.
Đồng nghĩadetermine jurisdiction
Cụm hay dùngestablish federal jurisdictionestablish state jurisdiction
Cụm từ này thường liên quan đến quy trình pháp lý.
/ɪmˈpoʊz ə ˈsɛntəns/
phr.
quyết định chính thức hình phạt cho một tội ác
The judge will impose a sentence after the trial.
Thẩm phán sẽ tuyên án sau phiên tòa.
Chi tiết
Judges often impose a sentence based on the severity of the crime.Thẩm phán thường quyết định hình phạt dựa trên mức độ nghiêm trọng của tội phạm.
Đồng nghĩadeclare punishmentassign penalty
Cụm hay dùngharsh sentencelight sentence
Hình phạt có thể ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của bị cáo.
/ˈɪʃuː ə ˈsʌmənz/
phr.
ra lệnh chính thức yêu cầu ai đó xuất hiện tại tòa án
The court issued a summons for the defendant to appear.
Tòa án đã ra lệnh triệu tập bị cáo đến trình diện.
Chi tiết
If you receive a summons, it is important to respond promptly.Nếu bạn nhận được giấy triệu tập, điều quan trọng là phải phản hồi kịp thời.
Đồng nghĩasend a summonsserve a notice
Cụm hay dùnglegal summonscourt summons
Giấy triệu tập là một phần quan trọng trong pháp lý.
/prəˈvaɪd ˈɛvɪdəns/
phr.
cung cấp thông tin hoặc bằng chứng cho một vụ án
Witnesses were asked to provide evidence during the trial.
Các nhân chứng được yêu cầu cung cấp bằng chứng trong phiên tòa.
Chi tiết
Lawyers must provide evidence to support their arguments.Các luật sư phải cung cấp bằng chứng để hỗ trợ lập luận của họ.
Đồng nghĩasupply proofoffer testimony
Cụm hay dùngdocumentary evidencephysical evidence
Bằng chứng là yếu tố quyết định trong xét xử.
/əˈpiːl ə dɪˈsɪʒən/
phr.
yêu cầu chính thức một tòa án cấp cao hơn thay đổi quyết định
The defendant decided to appeal the decision made by the judge.
Bị cáo đã quyết định kháng cáo quyết định của thẩm phán.
Chi tiết
You can appeal a decision if you believe it is unfair.Bạn có thể kháng cáo một quyết định nếu bạn tin rằng nó không công bằng.
Đồng nghĩachallenge a rulingcontest a verdict
Cụm hay dùngfile an appealcourt decision
Quá trình kháng cáo có thể kéo dài và phức tạp.
/teɪk ə pliː/
phr.
tuyên bố chính thức có tội hoặc không có tội tại tòa
The defendant decided to take a plea to avoid a longer trial.
Bị cáo đã quyết định nhận tội để tránh một phiên tòa kéo dài.
Chi tiết
Taking a plea can sometimes lead to reduced sentences.Nhận tội đôi khi có thể dẫn đến án phạt nhẹ hơn.
Đồng nghĩaenter a pleaplead guilty
Cụm hay dùngguilty pleanot guilty plea
Quyết định này có thể ảnh hưởng lớn đến vụ án.
/siːk ˈdʒʌstɪs/
phr.
cố gắng đạt được công bằng hoặc hình phạt cho một điều sai trái
Many victims seek justice after a crime has been committed against them.
Nhiều nạn nhân tìm kiếm công lý sau khi một tội ác xảy ra với họ.
Chi tiết
Activists work to seek justice for marginalized communities.Các nhà hoạt động làm việc để tìm kiếm công lý cho các cộng đồng bị thiệt thòi.
Đồng nghĩapursue justicefight for justice
Cụm hay dùngsocial justicecriminal justice
Công lý là một giá trị quan trọng trong xã hội.
/kənˈdʌkt ə ˈhɪərɪŋ/
phr.
tiến hành một cuộc họp chính thức để nghe bằng chứng hoặc lập luận
The committee will conduct a hearing to discuss the case.
Ủy ban sẽ tiến hành một cuộc họp để thảo luận về vụ án.
Chi tiết
During the hearing, witnesses provided important information.Trong cuộc họp, các nhân chứng đã cung cấp thông tin quan trọng.
Đồng nghĩahold a hearingrun a session
Cụm hay dùngpublic hearingjudicial hearing
Cuộc họp này là một phần quan trọng trong quy trình pháp lý.
/brɪŋ tʃɑrdʒɪz/
phr.
Buộc tội ai đó về một tội ác.
The police decided to bring charges against the suspect.
Cảnh sát quyết định buộc tội nghi phạm.
Chi tiết
The prosecutor will bring charges in the next hearing.Viện công tố sẽ buộc tội trong phiên điều trần tiếp theo.
Đồng nghĩafile chargespress charges
Cụm hay dùngbring criminal chargesbring serious charges
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/peɪ ə faɪn/
phr.
Trả tiền phạt do vi phạm pháp luật.
He had to pay a fine for parking illegally.
Anh ta phải trả tiền phạt vì đỗ xe trái phép.
Chi tiết
If you don't pay the fine, you may face further penalties.Nếu bạn không trả tiền phạt, bạn có thể đối mặt với hình phạt khác.
Đồng nghĩasettle a finecover a fine
Cụm hay dùngpay a heavy finepay a small fine
Cụm này thường dùng khi nói về hình phạt tài chính.
/ˈɪʃu ə ˈwɔːrənt/
phr.
Cấp phép chính thức cho cảnh sát hành động.
The judge decided to issue a warrant for the suspect's arrest.
Thẩm phán quyết định cấp giấy bắt giữ nghi phạm.
Chi tiết
Police need to issue a warrant before searching private property.Cảnh sát cần cấp giấy phép trước khi tìm kiếm tài sản riêng.
Đồng nghĩagrant a warrantauthorize a warrant
Cụm hay dùngissue an arrest warrantissue a search warrant
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ɪnˈhæns sɪˈkjʊrɪti/
phr.
Cải thiện các biện pháp an ninh để chống tội phạm.
The city plans to enhance security in public areas.
Thành phố dự định cải thiện an ninh ở các khu vực công cộng.
Chi tiết
They took steps to enhance security after the theft.Họ đã thực hiện các biện pháp để cải thiện an ninh sau vụ trộm.
Đồng nghĩaimprove securitystrengthen security
Cụm hay dùngenhance personal securityenhance national security
Thường dùng khi nói về an ninh công cộng.
/siːk ˈliːgəl ædvaɪs/
phr.
Tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn từ luật sư.
It’s wise to seek legal advice before signing any contract.
Thật khôn ngoan khi tìm kiếm lời khuyên pháp lý trước khi ký bất kỳ hợp đồng nào.
Chi tiết
Many people seek legal advice when facing a lawsuit.Nhiều người tìm kiếm lời khuyên pháp lý khi đối mặt với vụ kiện.
Đồng nghĩaconsult a lawyerget legal counsel
Cụm hay dùngseek professional legal adviceseek free legal advice
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tham khảo ý kiến luật sư.
/kənˈdʌkt ə ˈbækɡraʊnd tʃɛk/
phr.
Kiểm tra lịch sử của ai đó vì lý do an toàn hoặc an ninh.
Employers often conduct a background check before hiring.
Nhà tuyển dụng thường tiến hành kiểm tra lý lịch trước khi thuê.
Chi tiết
It's common to conduct a background check for security clearances.Việc kiểm tra lý lịch cho các quyền truy cập an ninh là điều bình thường.
Đồng nghĩaperform a background checkcarry out a background check
Cụm hay dùngconduct a thorough background checkconduct a criminal background check
Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng và an ninh.
/ˈɪʃuː ə ˈsteɪtmənt/
phr.
công bố một thông cáo chính thức.
The police issued a statement about the incident.
Cảnh sát đã công bố một thông cáo về sự cố.
Chi tiết
They will issue a statement later today.Họ sẽ công bố một thông cáo sau hôm nay.
Đồng nghĩarelease a statementmake a statement
Cụm hay dùngissue an official statementissue a public statement
Thường dùng khi thông báo tin tức.
/ɪˈstæblɪʃ ə lɔ/
phr.
thiết lập một quy định pháp lý mới.
The government plans to establish a law against cybercrime.
Chính phủ dự định thiết lập một luật chống tội phạm mạng.
Chi tiết
They need to establish a law for better security.Họ cần thiết lập một luật để cải thiện an ninh.
Đồng nghĩacreate a lawenact a law
Cụm hay dùngestablish new lawsestablish strict laws
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh lập pháp.
/prəˈtɛkt ðə raɪts/
phr.
bảo vệ quyền lợi của mọi người.
Organizations work to protect the rights of citizens.
Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi của công dân.
Chi tiết
Laws are in place to protect the rights of workers.Có luật để bảo vệ quyền lợi của người lao động.
Đồng nghĩasafeguard rightsdefend rights
Cụm hay dùngprotect human rightsprotect legal rights
Cụm từ này thường dùng khi nói về quyền con người.
/kəˈmɪt ˈpɜrdʒəri/
phr.
nói dối khi tuyên thệ tại tòa.
He was charged with committing perjury.
Anh ấy bị buộc tội nói dối khi tuyên thệ.
Chi tiết
Committing perjury is a serious offense.Nói dối khi tuyên thệ là một tội nghiêm trọng.
Đồng nghĩalie under oathgive false testimony
Cụm hay dùngcommit serious perjurycommit perjury in court
Cụm từ này thường dùng trong pháp luật.
/ˈɪʃu ə faɪn/
phr.
đưa ra một khoản tiền phạt
The city will issue a fine for parking violations.
Thành phố sẽ đưa ra một khoản tiền phạt cho các vi phạm đỗ xe.
Chi tiết
They were issued a fine for littering.Họ đã bị phạt tiền vì vứt rác bừa bãi.
Đồng nghĩalevy a fineimpose a fine
Cụm hay dùngissue a traffic fineissue a parking fine
Dùng để nói về các hình phạt tài chính.
/əˈpil ə kənˈvɪkʃən/
phr.
kháng cáo một bản án
He plans to appeal his conviction for fraud.
Anh ấy dự định kháng cáo bản án tội lừa đảo của mình.
Chi tiết
You can appeal a conviction if you have new evidence.Bạn có thể kháng cáo một bản án nếu có chứng cứ mới.
Đồng nghĩachallenge a convictioncontest a conviction
Cụm hay dùngappeal a court decisionappeal a guilty verdict
Dùng khi nói về quá trình pháp lý.
/prəˈvaɪd ˈliːɡəl ˌrɛprɪˈzɛnˌteɪʃən/
phr.
cung cấp đại diện pháp lý
The organization helps provide legal representation for the poor.
Tổ chức này giúp cung cấp đại diện pháp lý cho người nghèo.
Chi tiết
Everyone has the right to provide legal representation.Mọi người đều có quyền được cung cấp đại diện pháp lý.
Đồng nghĩaoffer legal counselsupply legal assistance
Cụm hay dùngprovide free legal representationprovide adequate legal representation
Dùng trong bối cảnh hỗ trợ pháp lý.
/əˈpil ə ˈvɜrdɪkt/
phr.
yêu cầu một tòa án cao hơn thay đổi quyết định.
They plan to appeal a verdict in their case.
Họ dự định kháng cáo một bản án trong vụ án của mình.
Chi tiết
You can appeal a verdict if you believe it's unfair.Bạn có thể kháng cáo một bản án nếu bạn tin rằng nó không công bằng.
Đồng nghĩachallenge a verdictcontest a verdict
Cụm hay dùngsuccessful appeallegal appeal
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kháng cáo.
/prəˈvaɪd ˈliɡəl prəˈtɛkʃən/
phr.
cung cấp sự bảo vệ pháp lý.
Legal aid organizations provide legal protection to those in need.
Các tổ chức trợ giúp pháp lý cung cấp sự bảo vệ pháp lý cho những người cần.
Chi tiết
You can provide legal protection for your business through contracts.Bạn có thể cung cấp sự bảo vệ pháp lý cho doanh nghiệp của mình thông qua hợp đồng.
Đồng nghĩaoffer legal safeguards
Cụm hay dùngprovide legal adviceprovide legal assistance
Thường dùng trong ngữ cảnh trợ giúp pháp lý.
/prəˈtɛkt ði ˈɪnəsənt/
phr.
bảo vệ những người vô tội.
Lawyers work hard to protect the innocent.
Các luật sư làm việc chăm chỉ để bảo vệ những người vô tội.
Chi tiết
We must protect the innocent from wrongful accusations.Chúng ta phải bảo vệ những người vô tội khỏi những cáo buộc sai trái.
Đồng nghĩadefend the innocent
Cụm hay dùngprotect the vulnerableprotect civil rights
Cụm từ này thể hiện trách nhiệm của luật sư và hệ thống pháp luật.
/ɪˈstæblɪʃ ɡɪlt/
phr.
thiết lập tội lỗi.
The evidence helped to establish guilt in the trial.
Bằng chứng đã giúp thiết lập tội lỗi trong phiên tòa.
Chi tiết
It is the jury's job to establish guilt or innocence.Nhiệm vụ của bồi thẩm đoàn là thiết lập tội lỗi hoặc vô tội.
Đồng nghĩaprove guilt
Cụm hay dùngestablish criminal guiltestablish legal guilt
Cụm từ này thường được sử dụng trong các phiên tòa.
/əˈpil ə ˈsɛntəns/
phr.
kháng cáo một bản án.
He plans to appeal the sentence given by the court.
Anh ấy dự định kháng cáo bản án được đưa ra bởi tòa án.
Chi tiết
You can appeal a sentence if you believe it is unfair.Bạn có thể kháng cáo một bản án nếu bạn tin rằng nó không công bằng.
Đồng nghĩachallenge a sentence
Cụm hay dùngappeal a court decisionappeal a ruling
Cụm từ này thường được sử dụng trong quá trình pháp lý.
/prəˈtɛkt ðə ˈpʌblɪk/
phr.
bảo vệ công chúng
Law enforcement agencies work to protect the public.
Các cơ quan thực thi pháp luật làm việc để bảo vệ công chúng.
Chi tiết
Measures are being taken to protect the public from crime.Các biện pháp đang được thực hiện để bảo vệ công chúng khỏi tội phạm.
Đồng nghĩasafeguard the publicdefend the public
Cụm hay dùngprotect the public interestprotect the public from harm
Thường được nói đến trong bối cảnh chính sách an ninh.
/rɪˈduːs kraɪm/
phr.
giảm thiểu tội phạm
The new policies aim to reduce crime in the city.
Các chính sách mới nhằm giảm thiểu tội phạm trong thành phố.
Chi tiết
Community programs can effectively reduce crime rates.Các chương trình cộng đồng có thể giảm tỷ lệ tội phạm một cách hiệu quả.
Đồng nghĩalower crimediminish crime
Cụm hay dùngreduce violent crimereduce petty crime
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về an ninh.
/træk ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
phr.
theo dõi hoạt động tội phạm
Law enforcement uses technology to track criminal activity.
Cơ quan thực thi pháp luật sử dụng công nghệ để theo dõi hoạt động tội phạm.
Chi tiết
They need to track criminal activity to ensure safety.Họ cần theo dõi hoạt động tội phạm để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩamonitor criminal behaviorobserve criminal activity
Cụm hay dùngtrack organized crimetrack online criminal activity
Thường được dùng trong bối cảnh điều tra.
/ˈɔfər ˈliːɡəl əˈvaɪs/
phr.
cung cấp tư vấn pháp lý
Lawyers often offer legal advice to their clients.
Các luật sư thường cung cấp tư vấn pháp lý cho khách hàng của họ.
Chi tiết
Offering legal advice requires a deep understanding of the law.Cung cấp tư vấn pháp lý đòi hỏi hiểu biết sâu sắc về pháp luật.
Đồng nghĩaprovide legal counsel
Cụm hay dùngoffer free legal adviceoffer professional legal advice
Cụm này rất hữu ích trong lĩnh vực pháp lý.
phr.
giám sát một vụ án hoặc điều tra.
The detective will oversee the case from start to finish.
Thám tử sẽ giám sát vụ án từ đầu đến cuối.
Chi tiết
Judges often oversee cases to ensure fairness.Thẩm phán thường giám sát các vụ án để đảm bảo tính công bằng.
Đồng nghĩasupervise a casemanage a case
Cụm hay dùngoversee an investigationoversee a trial
Dùng trong bối cảnh tố tụng và điều tra pháp lý.
phr.
cung cấp sự bảo vệ cho ai đó.
The law aims to provide protection for victims of crime.
Luật pháp nhằm mục đích cung cấp sự bảo vệ cho nạn nhân của tội phạm.
Chi tiết
Organizations provide protection for whistleblowers.Các tổ chức cung cấp sự bảo vệ cho những người tố cáo.
Đồng nghĩaoffer protectionensure safety
Cụm hay dùngprovide legal protectionprovide personal protection
Thường được dùng trong ngữ cảnh bảo vệ quyền lợi.
phr.
thu thập thông tin chứng minh điều gì đó.
The lawyer needs to obtain evidence for the case.
Luật sư cần thu thập chứng cứ cho vụ án.
Chi tiết
They worked hard to obtain evidence of the crime.Họ đã làm việc chăm chỉ để thu thập chứng cứ về tội ác.
Đồng nghĩacollect evidencegather evidence
Cụm hay dùngobtain sufficient evidenceobtain physical evidence
Cụm này thường dùng trong bối cảnh điều tra pháp lý.
phr.
thiết lập một tiền lệ cho các vụ án trong tương lai.
The ruling may establish a precedent for similar cases.
Quyết định này có thể thiết lập một tiền lệ cho các vụ án tương tự.
Chi tiết
Judges often establish a precedent through their decisions.Các thẩm phán thường thiết lập tiền lệ thông qua các quyết định của họ.
Đồng nghĩaset a precedentcreate a precedent
Cụm hay dùngestablish legal precedentestablish a strong precedent
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý và tố tụng.
/meɪk ə pliː/
phr.
đưa ra lời biện hộ.
The defendant will make a plea in court tomorrow.
Bị cáo sẽ đưa ra lời biện hộ tại tòa ngày mai.
Chi tiết
He decided to make a plea for leniency.Anh ấy quyết định đưa ra lời biện hộ cho sự khoan hồng.
Đồng nghĩaenter a pleasubmit a plea
Cụm hay dùngmake an appealmake a case
Dùng trong bối cảnh phiên tòa.
/əˈdrɛs ən ˈɪʃuː/
phr.
giải quyết một vấn đề.
We need to address the issue of crime in our community.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề tội phạm trong cộng đồng.
Chi tiết
It’s important to address this issue promptly.Điều quan trọng là giải quyết vấn đề này kịp thời.
Đồng nghĩatackle an issuedeal with an issue
Cụm hay dùngaddress a concernaddress a problem
Cụm này thường dùng khi nói về các vấn đề xã hội.
/ˈkæri aʊt ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
phr.
tiến hành một cuộc điều tra.
The police will carry out an investigation into the incident.
Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về sự cố.
Chi tiết
They need to carry out an investigation to find the truth.Họ cần tiến hành một cuộc điều tra để tìm ra sự thật.
Đồng nghĩaconduct an investigationperform an investigation
Cụm hay dùngcarry out researchcarry out a survey
Cụm này thường thấy trong các báo cáo điều tra.
/prəˈvaɪd ˈtɛstəˌmoʊni/
phr.
cung cấp lời làm chứng.
Witnesses need to provide testimony in court.
Những người làm chứng cần cung cấp lời làm chứng tại tòa.
Chi tiết
He agreed to provide testimony about the events.Anh ấy đồng ý cung cấp lời làm chứng về các sự kiện.
Đồng nghĩagive testimonyoffer testimony
Cụm hay dùngprovide evidenceprovide information
Thường dùng trong các phiên tòa và điều tra.
/feɪs ˈkɒn.sɪ.kwənsɪz/
phr.
đối mặt với hậu quả.
If you break the law, you will face consequences.
Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn sẽ đối mặt với hậu quả.
Chi tiết
He must face the consequences of his choices.Anh ấy phải đối mặt với hậu quả của sự lựa chọn của mình.
Đồng nghĩasuffer consequencesbear the consequences
Cụm hay dùngface chargesface criticism
Cụm này thể hiện sự chịu trách nhiệm về hành động.
/feɪs traɪəl/
phr.
đối mặt với phiên tòa.
The defendant will face trial next month.
Bị cáo sẽ đối mặt với phiên tòa vào tháng tới.
Chi tiết
Facing trial can be a stressful experience.Đối mặt với phiên tòa có thể là một trải nghiệm căng thẳng.
Đồng nghĩago to trialstand trial
Cụm hay dùngface a jury trialface a criminal trial
Cụm này thường được sử dụng trong luật pháp.
/kənˈdʌkt ən ˈɪnkwəri/
phr.
tiến hành một cuộc điều tra.
Authorities will conduct an inquiry into the incident.
Cơ quan chức năng sẽ tiến hành một cuộc điều tra về sự cố.
Chi tiết
Conducting an inquiry can reveal important facts.Tiến hành một cuộc điều tra có thể tiết lộ những sự thật quan trọng.
Đồng nghĩacarry out an investigationperform an inquiry
Cụm hay dùngconduct a thorough inquiryconduct a formal inquiry
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc điều tra chính thức.
phr.
làm chứng tại tòa
He was called to testify in court about the incident.
Anh ta được gọi để làm chứng tại tòa về sự việc.
Chi tiết
Testifying in court can be a stressful experience.Làm chứng tại tòa có thể là một trải nghiệm căng thẳng.
Đồng nghĩagive testimonyprovide evidence
Cụm hay dùngtestify in a trialtestify as a witness
Cụm từ này thường dùng trong các phiên tòa.
/kənˈdʌkt ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/
phr.
tiến hành quy trình pháp lý đưa ai đó ra tòa
The lawyer will conduct the prosecution of the case.
Luật sư sẽ tiến hành vụ truy tố này.
Chi tiết
Conducting a prosecution requires careful preparation.Tiến hành truy tố đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
Đồng nghĩainitiate a trialbring to court
Cụm hay dùngcriminal prosecutionsuccessful prosecution
Cụm từ này thường liên quan đến các vụ án hình sự.
/briːtʃ ðə lɔː/
phr.
vi phạm hoặc không tuân theo luật pháp
He was found guilty of breaching the law.
Anh ấy bị phát hiện có tội vi phạm luật pháp.
Chi tiết
Breaching the law can result in fines or imprisonment.Vi phạm luật pháp có thể dẫn đến phạt tiền hoặc tù giam.
Đồng nghĩaviolate the lawbreak the law
Cụm hay dùngserious breachintentional breach
Cụm từ này thường liên quan đến các hành vi vi phạm pháp luật.
/prəˈvaɪd ə dɪˈfɛns/
phr.
cung cấp lập luận và bằng chứng để hỗ trợ ai đó tại tòa
The lawyer will provide a defense for the accused.
Luật sư sẽ cung cấp bào chữa cho bị cáo.
Chi tiết
Providing a defense requires thorough knowledge of the law.Cung cấp bào chữa đòi hỏi kiến thức sâu về pháp luật.
Đồng nghĩaoffer a defensesupport a case
Cụm hay dùngstrong defenselegal defense
Cụm từ này thường dùng trong các phiên tòa.
/ˈliːgəl prəˈsiːdɪŋz/
phr.
các bước tiến hành trong một vụ án.
Legal proceedings can be lengthy and complicated.
Các thủ tục pháp lý có thể kéo dài và phức tạp.
Chi tiết
Many people are unaware of their legal proceedings.Nhiều người không biết về các thủ tục pháp lý của họ.
Đồng nghĩacourt proceedingsjudicial proceedings
Cụm hay dùnginitiate legal proceedingsundergo legal proceedings
Thường được sử dụng trong các tình huống pháp lý.
/ˈmɒnɪtər ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
phr.
theo dõi các hành động bất hợp pháp.
Authorities need to monitor criminal activity in neighborhoods.
Cơ quan chức năng cần theo dõi hoạt động tội phạm trong các khu phố.
Chi tiết
Technology helps police monitor criminal activity more effectively.Công nghệ giúp cảnh sát theo dõi hoạt động tội phạm hiệu quả hơn.
Đồng nghĩatrack criminal activityobserve illegal actions
Cụm hay dùngactively monitor criminal activityeffectively monitor criminal activity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo an ninh.
/prəˈvaɪd sɪˈkjʊrɪti/
phr.
đảm bảo sự an toàn và bảo vệ.
The event organizers must provide security for all attendees.
Các nhà tổ chức sự kiện phải đảm bảo an ninh cho tất cả người tham dự.
Chi tiết
They hired a company to provide security services.Họ đã thuê một công ty để cung cấp dịch vụ bảo vệ.
Đồng nghĩaensure safetyoffer protection
Cụm hay dùngadequately provide securityeffectively provide security
Cụm từ này thường được sử dụng trong các sự kiện lớn.
/ˈɪʃuː ə ˈvɜrdɪkt/
phr.
đưa ra phán quyết
The jury will issue a verdict after deliberation.
Bồi thẩm đoàn sẽ đưa ra phán quyết sau khi thảo luận.
Chi tiết
The judge issued a verdict of not guilty.Thẩm phán đã đưa ra phán quyết không có tội.
Đồng nghĩadeliver a verdictrender a verdict
Cụm hay dùngissue a guilty verdictissue a unanimous verdict
Cụm từ này thường sử dụng trong các phiên tòa.
/briːtʃ əv ˈkɒntrækt/
phr.
vi phạm hợp đồng
They sued him for breach of contract.
Họ đã kiện anh ta vì vi phạm hợp đồng.
Chi tiết
Breach of contract can lead to legal consequences.Vi phạm hợp đồng có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.
Đồng nghĩacontract violationcontract breach
Cụm hay dùngserious breach of contractmaterial breach of contract
Cụm từ này thường liên quan đến kinh doanh.
/kənˈdʌkt ə ˈsɜrveɪ/
phr.
tiến hành khảo sát
They conducted a survey to understand public opinion on crime.
Họ đã tiến hành khảo sát để hiểu ý kiến công chúng về tội phạm.
Chi tiết
The results of the survey will help inform policy.Kết quả khảo sát sẽ giúp thông báo chính sách.
Đồng nghĩacarry out a surveyperform a survey
Cụm hay dùngconduct a public surveyconduct a detailed survey
Cụm từ này thường sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/teɪk ðə lɔ/
phr.
hành động theo các tiêu chuẩn hoặc quy tắc pháp lý
You should take the law into your own hands only in extreme situations.
Bạn chỉ nên tự quyết định luật pháp trong những tình huống cực đoan.
Chi tiết
Taking the law into your own hands can lead to trouble.Tự quyết định luật pháp có thể dẫn đến rắc rối.
Đồng nghĩaact legallyenforce the law
Cụm hay dùngtake the law seriouslytake the law into one's handstake the law lightly
Cụm từ này nhấn mạnh việc tuân thủ luật pháp.
/kənˈdʌkt ən əˈrɛst/
phr.
tiến hành việc bắt giữ ai đó bởi cảnh sát
The officers conducted an arrest after gathering enough evidence.
Các sĩ quan đã tiến hành bắt giữ sau khi thu thập đủ chứng cứ.
Chi tiết
Conducting an arrest requires careful planning.Tiến hành bắt giữ cần có kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩacarry out an arrestexecute an arrest
Cụm hay dùngconduct a lawful arrestconduct a swift arrestconduct a tactical arrest
Cụm từ này liên quan đến các hoạt động của lực lượng thực thi pháp luật.
/pərˈsju ˈdʒʌstɪs/
phr.
tìm kiếm công lý và giải quyết pháp lý
Many victims pursue justice after a crime.
Nhiều nạn nhân theo đuổi công lý sau một tội ác.
Chi tiết
Pursuing justice can be a long process.Theo đuổi công lý có thể là một quá trình dài.
Đồng nghĩaseek justicefight for justice
Cụm hay dùngpursue legal justicepursue social justicepursue criminal justice
Cụm từ này nhấn mạnh việc tìm kiếm công lý trong pháp lý.
/lɔntʃ ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
phr.
bắt đầu một cuộc điều tra chính thức về một vấn đề
The authorities launched an investigation into the incident.
Cơ quan chức năng đã bắt đầu một cuộc điều tra về sự việc.
Chi tiết
Launching an investigation is crucial for solving crimes.Bắt đầu một cuộc điều tra là rất quan trọng để giải quyết tội phạm.
Đồng nghĩainitiate an investigationstart an inquiry
Cụm hay dùnglaunch a criminal investigationlaunch a thorough investigationlaunch a joint investigation
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo về điều tra.
/prəˈvaɪd ˈliɡəl ædˈvaɪs/
phr.
đưa ra hướng dẫn về các vấn đề pháp lý
You should consult a lawyer to provide legal advice.
Bạn nên tham khảo ý kiến luật sư để nhận được lời khuyên pháp lý.
Chi tiết
Providing legal advice requires expertise.Cung cấp lời khuyên pháp lý cần có chuyên môn.
Đồng nghĩaoffer legal counselgive legal guidance
Cụm hay dùngprovide sound legal adviceprovide free legal adviceprovide professional legal advice
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh tư vấn pháp lý.
/əˈpiːl ə ˈruːlɪŋ/
phr.
yêu cầu tòa án cấp cao hơn thay đổi quyết định.
They plan to appeal the ruling made by the judge.
Họ dự định kháng cáo quyết định của thẩm phán.
Chi tiết
She decided to appeal the ruling after reviewing the evidence.Cô ấy quyết định kháng cáo quyết định sau khi xem xét chứng cứ.
Đồng nghĩachallenge a rulingcontest a decision
Cụm hay dùngappeal a court rulingappeal a legal decision
Cụm từ này liên quan đến quy trình kháng cáo.
/kəˈmɪt ə ˈfɛləni/
phr.
thực hiện một tội phạm nghiêm trọng.
He was found guilty of committing a felony.
Anh ta bị kết án vì phạm tội nghiêm trọng.
Chi tiết
Many people are afraid to commit a felony due to the consequences.Nhiều người sợ phạm tội nghiêm trọng vì hậu quả.
Đồng nghĩaengage in a felonyperpetrate a felony
Cụm hay dùngcommit a serious felonycommit a non-violent felony
Cụm từ này thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý.
/brɪŋ ə ˈlɔːsjuːt/
phr.
khởi kiện một vụ án pháp lý chống lại ai đó.
She decided to bring a lawsuit for damages.
Cô ấy quyết định khởi kiện để đòi bồi thường.
Chi tiết
They may bring a lawsuit if the issue is not resolved.Họ có thể khởi kiện nếu vấn đề không được giải quyết.
Đồng nghĩafile a lawsuitinitiate legal action
Cụm hay dùngbring a civil lawsuitbring a lawsuit against
Cụm từ này rất phổ biến trong lĩnh vực pháp luật.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt/
phr.
điều tra một vụ án
Detectives are assigned to investigate the case.
Các thám tử được phân công để điều tra vụ án.
Chi tiết
Đồng nghĩaexamine a caseprobe a case
Cụm hay dùngthoroughly investigate a casecarefully investigate a case
Cần có sự chính xác và chi tiết trong quá trình điều tra.
/fəˈsɪlɪteɪt/
phr.
thúc đẩy công lý
Programs are in place to facilitate justice for victims.
Các chương trình được thiết lập để thúc đẩy công lý cho các nạn nhân.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote justicesupport justice
Cụm hay dùngeffectively facilitate justiceequitably facilitate justice
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về quyền lợi của nạn nhân.
/əˈdrɛs/
phr.
giải quyết tội phạm
The community needs to address crime effectively.
Cộng đồng cần phải giải quyết tội phạm một cách hiệu quả.
Chi tiết
Đồng nghĩatackle a crimeconfront a crime
Cụm hay dùngurgently address a crimesuccessfully address a crime
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về an ninh cộng đồng.
/ˈɪʃu ə rɪˈpɔrt/
phr.
phát hành một báo cáo
The police will issue a report on the incident.
Cảnh sát sẽ phát hành một báo cáo về sự việc.
Chi tiết
The committee plans to issue a report next week.Ủy ban dự định phát hành một báo cáo vào tuần tới.
Đồng nghĩarelease a reportpublish a report
Cụm hay dùngissue an official reportissue a detailed report
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/ɪkˈspoʊz kəˈrʌpʃən/
phr.
phơi bày tham nhũng
The journalist worked hard to expose corruption in the government.
Nhà báo đã làm việc chăm chỉ để phơi bày tham nhũng trong chính phủ.
Chi tiết
Activists aim to expose corruption in corporate practices.Các nhà hoạt động nhắm đến việc phơi bày tham nhũng trong thực tiễn doanh nghiệp.
Đồng nghĩareveal corruptionuncover corruption
Cụm hay dùngexpose financial corruptionexpose political corruption
Thường dùng trong bối cảnh điều tra tham nhũng.
/meɪk ə ˈsteɪtmənt/
phr.
đưa ra một tuyên bố
The suspect was asked to make a statement to the police.
Nghi phạm được yêu cầu đưa ra tuyên bố với cảnh sát.
Chi tiết
She made a statement regarding the incident.Cô ấy đã đưa ra tuyên bố về sự việc.
Đồng nghĩagive a statementissue a statement
Cụm hay dùngmake an official statementmake a public statement
Thường dùng trong các cuộc điều tra.
/ˈɔfər prəˈtɛkʃən/
phr.
cung cấp sự bảo vệ
The program aims to offer protection to vulnerable individuals.
Chương trình nhằm cung cấp sự bảo vệ cho những cá nhân dễ bị tổn thương.
Chi tiết
They offer protection for victims of domestic violence.Họ cung cấp sự bảo vệ cho các nạn nhân của bạo lực gia đình.
Đồng nghĩaprovide protectionensure protection
Cụm hay dùngoffer legal protectionoffer personal protection
Thường dùng trong bối cảnh an ninh.
/ˈsɛntəns tə dɛθ/
phr.
kết án tử hình cho ai đó.
The court decided to sentence him to death for his crimes.
Tòa án quyết định kết án tử hình cho anh ta vì tội ác của mình.
Chi tiết
In some countries, serious offenses can lead to a sentence to death.Ở một số quốc gia, các tội nghiêm trọng có thể dẫn đến án tử hình.
Đồng nghĩacapital punishmentdeath penalty
Cụm hay dùngdeath rowlife sentence
Cụm từ này liên quan đến các hình phạt nghiêm khắc.
/dɪˈfɛnd əˈɡɛnst ˈtʃɑrdʒɪz/
phr.
bảo vệ bản thân trước các cáo buộc
He hired a lawyer to defend against charges of fraud.
Anh ấy đã thuê một luật sư để bảo vệ trước các cáo buộc gian lận.
Chi tiết
It's important to have evidence to defend against charges.Có bằng chứng là điều quan trọng để bảo vệ trước các cáo buộc.
Đồng nghĩafight chargescontest accusations
Cụm hay dùngdefend against criminal chargesdefend against civil charges
Cụm từ này thường gặp trong các vụ kiện.
/kraɪm reɪt/
phr.
số lượng tội phạm trong một khu vực cụ thể theo thời gian
The city has seen a decrease in the crime rate this year.
Thành phố đã chứng kiến sự giảm tỷ lệ tội phạm trong năm nay.
Chi tiết
Efforts to improve community relations can lower the crime rate.Nỗ lực cải thiện quan hệ cộng đồng có thể làm giảm tỷ lệ tội phạm.
/ˈlɔːfəl bɪˈheɪvjər/
phr.
hành vi được phép theo luật
Everyone is expected to display lawful behavior in public.
Mọi người đều được mong đợi thể hiện hành vi hợp pháp nơi công cộng.
Chi tiết
Lawful behavior is essential for a peaceful society.Hành vi hợp pháp là cần thiết cho một xã hội hòa bình.
/ˈmɔːrəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/
phr.
trách nhiệm phải hành động theo điều đúng đắn
Everyone has a moral responsibility to report crimes.
Mọi người đều có trách nhiệm đạo đức để báo cáo tội phạm.
Chi tiết
Teachers have a moral responsibility to protect their students.Giáo viên có trách nhiệm đạo đức để bảo vệ học sinh của mình.
/ɪˈstæblɪʃ ə kəˈnɛkʃən/
phr.
thiết lập mối liên hệ
The investigation aims to establish a connection between the suspect and the crime.
Cuộc điều tra nhằm thiết lập mối liên hệ giữa nghi phạm và tội ác.
Chi tiết
They were able to establish a connection through digital evidence.Họ đã có thể thiết lập mối liên hệ thông qua bằng chứng kỹ thuật số.
Đồng nghĩacreate a link
Cụm hay dùngestablish a relationshipestablish a correlation
Rất quan trọng trong các cuộc điều tra.
/pərˈsu ə keɪs/
phr.
theo đuổi một vụ án.
The lawyer decided to pursue the case in court.
Luật sư quyết định theo đuổi vụ án tại tòa án.
Chi tiết
They will pursue the case until justice is served.Họ sẽ theo đuổi vụ án cho đến khi công lý được thực thi.
Đồng nghĩafollow a caseprosecute a case
Cụm hay dùngpursue justicepursue a claim
Dùng khi nói về các hành động pháp lý.
/rɪˈstɔr ˈɔrdər/
phr.
khôi phục trật tự.
The police were called to restore order during the protest.
Cảnh sát đã được gọi để khôi phục trật tự trong cuộc biểu tình.
Chi tiết
The government took actions to restore order after the riots.Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để khôi phục trật tự sau các cuộc bạo loạn.
Đồng nghĩareestablish orderbring back control
Cụm hay dùngrestore peacerestore calm
Thường dùng trong bối cảnh an ninh.
/briːtʃ ðə piːs/
phr.
xâm phạm trật tự công cộng.
The loud party was seen as a breach of the peace.
Bữa tiệc ồn ào được coi là xâm phạm trật tự công cộng.
Chi tiết
Fighting in public can lead to a breach of the peace charge.Đánh nhau ở nơi công cộng có thể dẫn đến cáo buộc xâm phạm trật tự công cộng.
Đồng nghĩadisturb the peace
Cụm hay dùngbreach the lawbreach the contract
Thường liên quan đến sự yên tĩnh của cộng đồng.
/rɪˈsiːv ə ˈsɛntəns/
phr.
nhận án phạt
He received a sentence of ten years for his crime.
Anh ta nhận án phạt mười năm vì tội của mình.
Chi tiết
After the trial, she received a sentence.Sau phiên tòa, cô ấy nhận án phạt.
Đồng nghĩabe sentenced
Cụm hay dùngreceive a prison sentencereceive a fine
Dùng để chỉ việc nhận hình phạt.
/rɪˈvoʊk ə ˈlaɪsəns/
phr.
thu hồi giấy phép
The government can revoke a license for illegal activities.
Chính phủ có thể thu hồi giấy phép vì các hoạt động bất hợp pháp.
Chi tiết
He had his driver's license revoked after multiple offenses.Anh ta đã bị thu hồi giấy phép lái xe sau nhiều lần vi phạm.
Đồng nghĩawithdraw a license
Cụm hay dùngrevoke a permitrevoke a certification
Dùng khi một giấy phép bị thu hồi.
/ˌoʊvərˈsi ə traɪəl/
phr.
Giám sát quá trình xét xử tại tòa án.
A judge will oversee the trial to ensure fairness.
Một thẩm phán sẽ giám sát phiên tòa để đảm bảo công bằng.
Chi tiết
Lawyers often oversee trials to protect their clients' rights.Luật sư thường giám sát các phiên tòa để bảo vệ quyền lợi của khách hàng.
Đồng nghĩasupervise a trialmanage a trial
Cụm hay dùngoversee proceedingsoversee investigations
Thường thấy trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈseɪfɡɑrd ˈpraɪvəsi/
phr.
Bảo vệ thông tin cá nhân không bị lộ ra ngoài.
New laws aim to safeguard privacy in the digital age.
Các luật mới nhằm bảo vệ quyền riêng tư trong thời đại số.
Chi tiết
Organizations must safeguard privacy to build trust.Các tổ chức phải bảo vệ quyền riêng tư để tạo dựng niềm tin.
Đồng nghĩaprotect privacyensure privacy
Cụm hay dùngsafeguard rightssafeguard data
Thường được sử dụng trong bối cảnh bảo mật thông tin.
/rɪˈkʌvər ˈstoʊlən ˈprɒpərti/
phr.
Lấy lại những đồ vật bị lấy cắp.
The police worked hard to recover stolen property from the thief.
Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để lấy lại tài sản bị đánh cắp từ kẻ trộm.
Chi tiết
They managed to recover stolen property worth thousands of dollars.Họ đã lấy lại được tài sản bị đánh cắp trị giá hàng nghìn đô la.
Đồng nghĩaretrieve stolen itemsget back stolen goods
Cụm hay dùngrecover assetsrecover valuables
Cụm từ này thường thấy trong các cuộc điều tra tội phạm.
/ɪˈnækt ə lɔ/
phr.
Chính thức biến một luật đề xuất thành luật chính thức.
The government decided to enact a law to combat climate change.
Chính phủ quyết định ban hành một luật để chống biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Once approved, they will enact a law to protect wildlife.Khi được phê duyệt, họ sẽ ban hành một luật để bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩapass a lawlegislate
Cụm hay dùngenact legislationenact reforms
Thường dùng trong bối cảnh lập pháp.
/ˈsɛtəl ə dɪsˈpjuːt/
phr.
Giải quyết một sự bất đồng giữa các bên.
The two companies agreed to settle a dispute out of court.
Hai công ty đã đồng ý giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.
Chi tiết
Mediation can help settle a dispute amicably.Hòa giải có thể giúp giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
Đồng nghĩaresolve a disputesettle a conflict
Cụm hay dùngsettle differencessettle an argument
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh thương lượng.
/suː fɔːr ˈdæmɪdʒɪz/
phr.
khởi kiện đòi bồi thường
She decided to sue for damages after the accident.
Cô ấy quyết định khởi kiện đòi bồi thường sau vụ tai nạn.
Chi tiết
You can sue for damages if you are harmed.Bạn có thể khởi kiện đòi bồi thường nếu bạn bị thiệt hại.
Đồng nghĩafile a lawsuit for damagesseek compensation
Cụm hay dùngsue for breach of contractsue for negligence
Dùng trong bối cảnh pháp lý khi yêu cầu bồi thường.
/ɪnˈtɛrəɡeɪt ə ˈsʌspekt/
phr.
thẩm vấn nghi phạm
The detectives will interrogate the suspect tomorrow.
Các thám tử sẽ thẩm vấn nghi phạm vào ngày mai.
Chi tiết
They need to interrogate the suspect for more information.Họ cần thẩm vấn nghi phạm để có thêm thông tin.
Đồng nghĩaquestion a suspectgrill a suspect
Cụm hay dùnginterrogate witnessesinterrogate further
Thường dùng trong bối cảnh điều tra hình sự.
/dɪˈteɪn fɔr ˈkwɛstʃənɪŋ/
phr.
giam giữ để thẩm vấn
They may detain you for questioning if they suspect you.
Họ có thể giam giữ bạn để thẩm vấn nếu họ nghi ngờ bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩahold for questioning
Cụm hay dùngtemporarily detaindetain a suspect
Việc giam giữ cần phải có lý do chính đáng.
/faɪl ən əˈpil/
phr.
nộp đơn kháng cáo
They decided to file an appeal against the ruling.
Họ quyết định nộp đơn kháng cáo chống lại phán quyết.
Chi tiết
Đồng nghĩalodge an appeal
Cụm hay dùnglegal appealfile an appeal
Đơn kháng cáo cần được soạn thảo cẩn thận.
/ˈɪʃu ə səˈpiːnə/
phr.
cấp giấy triệu tập ra tòa
The court issued a subpoena for the witness.
Tòa án đã cấp giấy triệu tập cho nhân chứng.
Chi tiết
Đồng nghĩaserve a subpoena
Cụm hay dùnglegal subpoenacourt subpoena
Giấy triệu tập cần được cấp đúng quy trình.
/ˈkæri aʊt ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/
phr.
tiến hành truy tố
The district attorney will carry out the prosecution.
Luật sư quận sẽ tiến hành truy tố.
Chi tiết
Đồng nghĩaconduct a prosecution
Cụm hay dùngcriminal prosecutioncivil prosecution
Truy tố cần tuân thủ quy định pháp luật.
/sɛt ə ˈprɛsɪdənt/
phr.
thiết lập tiền lệ
This case could set a precedent for future rulings.
Vụ án này có thể thiết lập tiền lệ cho các phán quyết tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩaestablish a precedent
Cụm hay dùnglegal precedentbinding precedent
Tiền lệ cần phải được xem xét cẩn thận.
/ˈseɪfɡɑrd ðə raɪts/
phr.
bảo vệ quyền lợi
Laws are in place to safeguard the rights of citizens.
Các luật đã được ban hành để bảo vệ quyền lợi của công dân.
Chi tiết
Đồng nghĩaprotect the rights
Cụm hay dùngsafeguard individual rightssafeguard human rights
Bảo vệ quyền lợi là trách nhiệm của nhà nước.
/ækt æz ə ˈwɪtnəs/
phr.
đóng vai trò nhân chứng
He was called to act as a witness in the trial.
Ông ấy đã được gọi để đóng vai trò nhân chứng trong vụ xét xử.
Chi tiết
Đồng nghĩaserve as a witness
Cụm hay dùngexpert witnesskey witness
Nhân chứng cần phải trung thực và chính xác.
phr.
vi phạm hoặc đi ngược lại một luật.
He was fined for violating a law.
Anh ta bị phạt vì đã vi phạm luật.
Chi tiết
Violating a law can lead to serious consequences.Vi phạm luật có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩabreak a law
Cụm hay dùngviolate traffic lawsviolate local laws
Thường sử dụng khi nói về các hành vi phạm pháp.
phr.
gây ra phản ứng từ ai đó theo cách nhất định.
His comments provoked a strong reaction from the audience.
Những bình luận của anh ta đã gây ra phản ứng mạnh mẽ từ khán giả.
Chi tiết
The incident provoked a reaction from law enforcement.Sự việc đã gây ra phản ứng từ cơ quan thực thi pháp luật.
Đồng nghĩatrigger a response
Cụm hay dùngprovoke public reactionprovoke emotional reaction
Có thể dùng trong nhiều bối cảnh khác nhau.
phr.
tiết lộ bằng chứng cho công chúng.
The investigation revealed evidence of wrongdoing.
Cuộc điều tra đã tiết lộ bằng chứng về hành vi sai trái.
Chi tiết
They will reveal evidence during the trial.Họ sẽ tiết lộ bằng chứng trong phiên tòa.
Đồng nghĩadisclose evidence
Cụm hay dùngreveal crucial evidencereveal key evidence
Cụm từ này rất quan trọng trong điều tra.
phr.
khẳng định hoặc yêu cầu quyền lợi hợp pháp của bạn.
Citizens must assert their rights in legal matters.
Công dân phải khẳng định quyền lợi của mình trong các vấn đề pháp lý.
Chi tiết
They decided to assert their rights in court.Họ quyết định khẳng định quyền lợi của mình tại tòa.
Đồng nghĩaclaim rights
Cụm hay dùngassert constitutional rightsassert legal rights
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh bảo vệ quyền lợi.
phr.
bảo vệ quyền hợp pháp khỏi bị vi phạm.
Organizations work to safeguard rights for all citizens.
Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi cho tất cả công dân.
Chi tiết
It's essential to safeguard human rights.Bảo vệ quyền con người là điều cần thiết.
Đồng nghĩaprotect rights
Cụm hay dùngsafeguard individual rightssafeguard civil rights
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh nhân quyền.
phr.
tiến hành một cuộc tìm kiếm bằng chứng.
The police conducted a search of the premises.
Cảnh sát đã tiến hành tìm kiếm tại hiện trường.
Chi tiết
They will conduct a thorough search for evidence.Họ sẽ tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng bằng chứng.
Đồng nghĩacarry out a search
Cụm hay dùngconduct a thorough searchconduct a warrant search
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh điều tra.
phr.
thừa nhận rằng một người đã phạm tội.
He chose to admit guilt during the trial.
Anh ta đã chọn thừa nhận tội trong phiên tòa.
Chi tiết
Admitting guilt can affect the outcome of a case.Thừa nhận tội có thể ảnh hưởng đến kết quả của một vụ án.
Đồng nghĩaconfess guilt
Cụm hay dùngadmit guilt in courtadmit guilt to authorities
Thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.
phr.
phản đối hoặc tranh cãi về quyết định của tòa án.
The defense plans to challenge the verdict.
Bên bào chữa dự định phản đối quyết định của tòa án.
Chi tiết
He has the right to challenge a verdict he believes is unfair.Anh ta có quyền phản đối một phán quyết mà anh ta tin là không công bằng.
Đồng nghĩaappeal a verdict
Cụm hay dùngchallenge a court verdictchallenge a jury verdict
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kháng cáo.
phr.
giám sát việc tuân thủ các luật hoặc quy định.
The organization aims to monitor compliance with safety standards.
Tổ chức này nhằm giám sát việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.
Chi tiết
They will monitor compliance with the new regulations.Họ sẽ giám sát việc tuân thủ các quy định mới.
Đồng nghĩacheck compliance
Cụm hay dùngmonitor regulatory compliancemonitor environmental compliance
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quản lý.
/lɔːnʧ ən əˈpiːl/
phr.
Chính thức yêu cầu tòa án cao hơn thay đổi quyết định.
They decided to launch an appeal against the verdict.
Họ quyết định kháng cáo đối với phán quyết.
Chi tiết
The defendant plans to launch an appeal next week.Bị cáo dự định kháng cáo vào tuần tới.
Đồng nghĩafile an appealsubmit an appeal
Cụm hay dùnglaunch a legal appeallaunch a successful appeal
Thường dùng khi không đồng ý với phán quyết của tòa án.
/ˈmɒnɪtər ˈkrɪmɪnəl bɪˈheɪvjər/
phr.
Theo dõi và giám sát các hoạt động bất hợp pháp.
Police are working to monitor criminal behavior in the area.
Cảnh sát đang làm việc để theo dõi hành vi phạm tội trong khu vực.
Chi tiết
Programs are needed to monitor criminal behavior effectively.Cần có các chương trình để theo dõi hành vi phạm tội hiệu quả.
Đồng nghĩatrack criminal behaviorobserve criminal activity
Cụm hay dùngmonitor organized crimemonitor juvenile delinquency
Dùng để chỉ việc theo dõi hành vi phạm tội.
/kənˈdʌkt ə fəˈrɛnsɪk ˌɪnvɛsəˈɡeɪʃən/
phr.
Tiến hành một cuộc điều tra khoa học về bằng chứng.
The police will conduct a forensic investigation of the crime scene.
Cảnh sát sẽ tiến hành điều tra pháp y tại hiện trường vụ án.
Chi tiết
Forensic investigations can provide crucial evidence.Các cuộc điều tra pháp y có thể cung cấp bằng chứng quan trọng.
Đồng nghĩaperform a forensic analysiscarry out a forensic study
Cụm hay dùngconduct a thorough forensic investigationconduct a forensic examination
Dùng trong bối cảnh điều tra tội phạm.
/hoʊld ə ˈhɪərɪŋ/
phr.
Tiến hành một cuộc họp chính thức để thảo luận về một vụ án.
The court will hold a hearing next week regarding the case.
Tòa án sẽ tổ chức một phiên điều trần vào tuần tới về vụ án.
Chi tiết
They held a hearing to review the evidence presented.Họ đã tổ chức một phiên điều trần để xem xét bằng chứng được trình bày.
Đồng nghĩaconduct a hearingrun a hearing
Cụm hay dùnghold a public hearinghold a closed hearing
Thường dùng trong bối cảnh tố tụng.
/ɪnˈvoʊk ðə lɔ/
phr.
Kêu gọi một quy tắc hoặc nguyên tắc pháp lý.
The lawyer decided to invoke the law to support her case.
Luật sư quyết định kêu gọi luật pháp để hỗ trợ vụ án của mình.
Chi tiết
They invoked the law to protect their rights.Họ đã kêu gọi luật pháp để bảo vệ quyền lợi của mình.
Đồng nghĩaapply the lawcite the law
Cụm hay dùnginvoke international lawinvoke local law
Dùng trong bối cảnh pháp lý.
/ˈvaɪəleɪt ˈpraɪvəsi/
phr.
Xâm phạm không gian hoặc thông tin cá nhân của ai đó.
The company was accused of violating privacy laws.
Công ty bị cáo buộc vi phạm luật bảo vệ quyền riêng tư.
Chi tiết
Violating privacy can lead to serious legal consequences.Xâm phạm quyền riêng tư có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
Đồng nghĩainvade privacybreach privacy
Cụm hay dùngviolate personal privacyviolate data privacy
Rất quan trọng trong bối cảnh công nghệ và luật pháp.
/rɪˈvju ə keɪs/
phr.
Xem xét lại một vụ án pháp lý.
The judge will review the case before making a decision.
Thẩm phán sẽ xem xét vụ án trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
They plan to review the case for any new evidence.Họ dự định xem xét vụ án để tìm kiếm bằng chứng mới.
Đồng nghĩareassess a casereexamine a case
Cụm hay dùngreview a criminal casereview a civil case
Cụm từ này rất quan trọng trong quy trình pháp lý.
/meɪk ən əˈrɛst/
phr.
Bắt giữ ai đó bởi cơ quan thực thi pháp luật.
The officers made an arrest after the chase.
Các sĩ quan đã bắt giữ sau khi truy đuổi.
Chi tiết
They plan to make an arrest soon.Họ dự định sẽ bắt giữ sớm.
Đồng nghĩadetainapprehend
Cụm hay dùngmake a swift arrestmake a lawful arrest
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh cảnh sát.
/ˈsɛtəl ə keɪs/
phr.
Đạt được một thỏa thuận trong một tranh chấp pháp lý.
They decided to settle the case out of court.
Họ quyết định giải quyết vụ án bên ngoài tòa án.
Chi tiết
Settling a case can save time and money.Giải quyết một vụ án có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Đồng nghĩaresolve a caseclose a case
Cụm hay dùngsettle a legal casesettle a civil case
Cụm từ này rất quan trọng trong quy trình pháp lý.
/ækt ɑn ə tɪp/
phr.
Theo dõi thông tin nhận được về một tội phạm.
The police acted on a tip about drug activity.
Cảnh sát đã hành động theo thông tin về hoạt động ma túy.
Chi tiết
Acting on a tip can lead to important discoveries.Hành động theo thông tin có thể dẫn đến những phát hiện quan trọng.
Đồng nghĩafollow up on a tipinvestigate a tip
Cụm hay dùngact on an anonymous tipact on a credible tip
Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra tội phạm.
/ˈɔfər ə pli/
phr.
Chính thức tuyên bố sự vô tội hoặc có tội tại tòa.
He decided to offer a plea of not guilty.
Anh ta quyết định đưa ra lời biện hộ không có tội.
Chi tiết
Offering a plea can affect the outcome of a case.Đưa ra một lời biện hộ có thể ảnh hưởng đến kết quả của vụ án.
Đồng nghĩaenter a pleamake a plea
Cụm hay dùngoffer a guilty pleaoffer a no contest plea
Cụm từ này rất quan trọng trong quy trình pháp lý.
/meɪk ən ˌækjʊˈzeɪʃən/
phr.
Nói rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc bất hợp pháp.
He made an accusation without any evidence.
Anh ta đã đưa ra cáo buộc mà không có bằng chứng.
Chi tiết
It's serious to make an accusation like that.Đưa ra cáo buộc như vậy là nghiêm trọng.
Đồng nghĩalevel an accusation
Cụm hay dùngmake a false accusationmake a serious accusation
Thường dùng trong các tình huống tranh cãi.
/ɪkˈspoʊz ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
phr.
Tiết lộ các hành động bất hợp pháp cho công chúng hoặc cơ quan chức năng.
The journalist worked hard to expose criminal activity in the city.
Nhà báo đã làm việc chăm chỉ để tiết lộ các hoạt động phạm tội trong thành phố.
Chi tiết
Activists aim to expose criminal activity related to environmental issues.Các nhà hoạt động nhằm mục đích tiết lộ các hoạt động phạm tội liên quan đến vấn đề môi trường.
Đồng nghĩareveal illegal activity
Cụm hay dùngexpose organized crimeexpose hidden criminal activity
Thường được sử dụng trong bối cảnh báo chí và điều tra.
/rɪˈzɪst əˈrɛst/
phr.
Cố gắng ngăn cản việc bị bắt bởi cảnh sát.
The suspect attempted to resist arrest but was quickly subdued.
Nghi phạm đã cố gắng chống cự nhưng đã bị khống chế ngay lập tức.
Chi tiết
Resisting arrest can lead to additional charges.Chống cự việc bắt giữ có thể dẫn đến các cáo buộc bổ sung.
Đồng nghĩafight arrest
Cụm hay dùngresist arrest violentlyresist arrest peacefully
Thường xảy ra trong các tình huống căng thẳng.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
phr.
Tham gia vào các hành động bất hợp pháp.
Many young people engage in criminal activity due to peer pressure.
Nhiều bạn trẻ tham gia vào hoạt động phạm tội do áp lực từ bạn bè.
Chi tiết
Authorities are working to prevent citizens from engaging in criminal activity.Các cơ quan chức năng đang làm việc để ngăn công dân tham gia vào hoạt động phạm tội.
Đồng nghĩaparticipate in crime
Cụm hay dùngengage in serious criminal activityengage in organized crime
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/teɪk ə ˈsteɪtmənt/
phr.
Ghi lại những gì ai đó nói, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý.
The police took a statement from the witness.
Cảnh sát đã ghi nhận lời khai từ nhân chứng.
Chi tiết
It's important to take a statement accurately during an investigation.Việc ghi nhận lời khai chính xác trong một cuộc điều tra là rất quan trọng.
Đồng nghĩarecord a statement
Cụm hay dùngtake a formal statementtake a witness statement
Thường dùng trong các cuộc điều tra.
/teɪk ˈmɛʒərz/
phr.
Thực hiện các hành động để xử lý một tình huống.
The government decided to take measures against crime.
Chính phủ đã quyết định thực hiện các biện pháp chống tội phạm.
Chi tiết
They need to take measures to improve public safety.Họ cần thực hiện các biện pháp để cải thiện an toàn công cộng.
Đồng nghĩaimplement measures
Cụm hay dùngtake preventive measurestake emergency measures
Thường sử dụng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.
phr.
đưa ra biện hộ
The lawyer will offer a defense for his client.
Luật sư sẽ đưa ra biện hộ cho thân chủ của mình.
Chi tiết
In court, you can offer a defense against the charges.Tại tòa, bạn có thể đưa ra biện hộ chống lại các cáo buộc.
Đồng nghĩaprovide a defense
Cụm hay dùngstrong offer a defenselegal offer a defense
Sử dụng cụm từ này khi nói về luật pháp.
phr.
bắt giữ một nghi phạm
They managed to arrest the suspect after a long chase.
Họ đã bắt giữ nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi dài.
Chi tiết
Police can arrest a suspect if they have enough evidence.Cảnh sát có thể bắt giữ nghi phạm nếu họ có đủ chứng cứ.
Đồng nghĩaapprehend a suspect
Cụm hay dùngquickly arrest a suspectsuccessfully arrest a suspect
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp.
/ˈɔːfər ə ˈsɛtəlmənt/
phr.
đề nghị một thỏa thuận để giải quyết tranh chấp
The company decided to offer a settlement to the claimant.
Công ty quyết định đề nghị một thỏa thuận cho nguyên đơn.
Chi tiết
They may offer a settlement to avoid going to court.Họ có thể đề nghị một thỏa thuận để tránh ra tòa.
Đồng nghĩapropose a settlement
Cụm hay dùngfairly offer a settlementquickly offer a settlement
Cụm từ này thường gặp trong các vụ kiện.
/ʧɑːrd ə fiː/
phr.
yêu cầu thanh toán cho một dịch vụ
They charge a fee for legal consultations.
Họ yêu cầu một khoản phí cho các cuộc tư vấn pháp lý.
Chi tiết
You may need to charge a fee for additional services.Bạn có thể cần yêu cầu một khoản phí cho các dịch vụ bổ sung.
Đồng nghĩalevy a fee
Cụm hay dùngreasonably charge a feefairly charge a fee
Cụm này thường dùng trong bối cảnh thương mại.
/ˈtʃælɪndʒ ə dɪˈsɪʒən/
phr.
thách thức một quyết định
He plans to challenge the decision in court.
Anh ta dự định thách thức quyết định này tại tòa án.
Chi tiết
They have the right to challenge a decision made by the judge.Họ có quyền thách thức quyết định của thẩm phán.
Đồng nghĩadispute a decision
Cụm hay dùngsuccessfully challenge a decisionlegally challenge a decision
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.
/ɪmˈpoʊz rɪˈstrɪkʃənz/
phr.
áp đặt các hạn chế
The government may impose restrictions on travel.
Chính phủ có thể áp đặt các hạn chế về việc đi lại.
Chi tiết
New laws impose restrictions on smoking in public places.Luật mới áp đặt hạn chế về việc hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩaset restrictions
Cụm hay dùngstrictly impose restrictionstemporarily impose restrictions
Cụm từ này thường sử dụng trong bối cảnh quản lý và luật pháp.
/rɪˈliːs ə ˈsteɪtmənt/
phr.
công bố một tuyên bố
The police released a statement about the incident.
Cảnh sát đã công bố một tuyên bố về sự việc.
Chi tiết
They will release a statement after the meeting.Họ sẽ công bố một tuyên bố sau cuộc họp.
Đồng nghĩaissue a statement
Cụm hay dùngofficially release a statementquickly release a statement
Cụm từ này thường dùng trong thông báo chính thức.
/dɪˈtɜr kraɪm/
phr.
ngăn chặn tội phạm
Community programs can help deter crime.
Các chương trình cộng đồng có thể giúp ngăn chặn tội phạm.
Chi tiết
Effective policing can deter crime in neighborhoods.Cảnh sát hiệu quả có thể ngăn chặn tội phạm trong các khu phố.
Đồng nghĩaprevent crime
Cụm hay dùngeffectively deter crimesuccessfully deter crime
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh an ninh công cộng.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kraɪm/
phr.
tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
Some individuals engage in crime to survive in tough conditions.
Một số cá nhân tham gia vào tội phạm để sống sót trong điều kiện khó khăn.
Chi tiết
It is important to educate youth to prevent them from engaging in crime.Điều quan trọng là giáo dục thanh thiếu niên để ngăn họ tham gia vào tội phạm.
Đồng nghĩaparticipate in crimetake part in crime
Cụm hay dùngorganized crimepetty crime
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về tội phạm.
/ˈpʌnɪʃ əˈfɛndərz/
phr.
trừng phạt những kẻ phạm tội.
The law aims to punish offenders fairly.
Luật pháp nhằm trừng phạt những kẻ phạm tội một cách công bằng.
Chi tiết
They want to punish offenders to deter future crimes.Họ muốn trừng phạt những kẻ phạm tội để ngăn chặn tội phạm trong tương lai.
Đồng nghĩapenalize offenders
Cụm hay dùngpunish serious offenderspunish repeat offenders
Rất quan trọng trong hệ thống tư pháp.
/ˈɛvɪdəns əv ˈrɔŋˌduːɪŋ/
phr.
bằng chứng cho thấy ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp.
The investigation found evidence of wrongdoing by officials.
Cuộc điều tra đã tìm thấy bằng chứng về hành vi sai trái của các quan chức.
Chi tiết
They need clear evidence of wrongdoing to proceed.Họ cần bằng chứng rõ ràng về hành vi sai trái để tiến hành.
Đồng nghĩaproof of misconduct
Cụm hay dùnggather evidence of wrongdoingpresent evidence of wrongdoing
Thường được sử dụng trong các cuộc điều tra.
/ˈprɒsɪkjuːt ˈkrɪmɪnəlz/
phr.
tiến hành pháp lý chống lại ai đó vì tội phạm.
The state will prosecute criminals to the full extent of the law.
Nhà nước sẽ truy tố tội phạm theo toàn bộ quy định của pháp luật.
Chi tiết
They decided to prosecute criminals actively.Họ quyết định truy tố tội phạm một cách tích cực.
Đồng nghĩabring to trial
Cụm hay dùngprosecute serious criminalsprosecute violent offenders
Rất quan trọng trong hệ thống pháp luật.
/ˌriːəˈbɪlɪteɪt əˈfɛndərz/
phr.
giúp những kẻ phạm tội thay đổi hành vi.
Programs aim to rehabilitate offenders back into society.
Các chương trình nhằm giúp những kẻ phạm tội tái hòa nhập với xã hội.
Chi tiết
They focus on rehabilitating offenders rather than just punishing them.Họ tập trung vào việc cải tạo những kẻ phạm tội hơn là chỉ trừng phạt họ.
Đồng nghĩareform offenders
Cụm hay dùngrehabilitate young offendersrehabilitate non-violent offenders
Thường được sử dụng trong các chương trình cải tạo.
/tɛst keɪs/
phr.
một vụ án pháp lý được sử dụng để kiểm tra một nguyên tắc.
This case will serve as a test case for future rulings.
Vụ án này sẽ là một trường hợp thử nghiệm cho các phán quyết trong tương lai.
Chi tiết
They presented a test case to the court.Họ đã trình bày một vụ án thử nghiệm trước tòa.
Đồng nghĩaprecedent case
Cụm hay dùnguse a test caseanalyze a test case
Thường được sử dụng trong các phiên tòa thử nghiệm.
/ɪˈliːɡəl ækˈtɪvɪti/
phr.
hành động vi phạm pháp luật.
The police are investigating illegal activity in the area.
Cảnh sát đang điều tra hoạt động trái phép trong khu vực.
Chi tiết
They were charged with illegal activity related to drugs.Họ bị buộc tội về hoạt động trái phép liên quan đến ma túy.
Đồng nghĩacriminal activity
Cụm hay dùngengage in illegal activityreport illegal activity
Thường được sử dụng trong các cuộc điều tra.
/ˈproʊtɛst/
phr.
Bày tỏ sự không đồng ý với một quyết định pháp lý.
They plan to protest the decision made by the court.
Họ dự định phản đối quyết định của tòa án.
Chi tiết
Many citizens protested the decision to close the school.Nhiều công dân đã phản đối quyết định đóng cửa trường học.
Đồng nghĩaoppose a decision
Cụm hay dùngprotest a legal decisionprotest a court ruling
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/brɪŋ/
phr.
Buộc tội ai đó về một tội ác.
The authorities decided to bring charges against the suspect.
Cơ quan chức năng quyết định buộc tội nghi phạm.
Chi tiết
They will bring charges against anyone involved.Họ sẽ buộc tội bất kỳ ai có liên quan.
Đồng nghĩafile charges against
Cụm hay dùngbring serious charges againstbring criminal charges against
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/lɔntʃ ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/
phr.
khởi tố vụ án
The state decided to launch a prosecution against the suspect.
Nhà nước đã quyết định khởi tố vụ án chống lại nghi phạm.
Chi tiết
They plan to launch a prosecution for fraud.Họ dự định khởi tố vụ án vì tội gian lận.
Đồng nghĩainitiate a prosecution
Cụm hay dùngcriminal prosecutioncivil prosecution
Thường gặp trong các vụ án hình sự.
/ˈprɒsɪkjuːt fɔr frɔd/
phr.
khởi tố vì tội gian lận
They decided to prosecute him for fraud.
Họ quyết định khởi tố anh ta vì tội gian lận.
Chi tiết
The company was prosecuted for fraud against customers.Công ty đã bị khởi tố vì tội gian lận chống lại khách hàng.
Đồng nghĩabring fraud charges
Cụm hay dùngserious fraudfinancial fraud
Thường gặp trong các vụ án kinh tế.
/lɔːnʧ ən ˈɪnkwəri/
phr.
khởi động một cuộc điều tra
The government decided to launch an inquiry into the incident.
Chính phủ quyết định khởi động một cuộc điều tra về vụ việc.
Chi tiết
Launching an inquiry can help uncover the truth.Khởi động một cuộc điều tra có thể giúp phát hiện sự thật.
Đồng nghĩainitiate an inquiryopen an inquiry
Cụm hay dùnglaunch a public inquirylaunch a formal inquiry
Cụm này thường dùng trong các cuộc điều tra chính thức.
/sɪˈkjʊr ə kənˈvɪkʃən/
phr.
đạt được bản án có tội.
The prosecutor worked hard to secure a conviction.
Công tố viên đã làm việc chăm chỉ để đạt được bản án có tội.
Chi tiết
They needed strong evidence to secure a conviction.Họ cần chứng cứ mạnh mẽ để đạt được bản án có tội.
Đồng nghĩaachieve a convictionobtain a conviction
Cụm hay dùngsecure a criminal convictionsecure a guilty verdict
Rất quan trọng trong các vụ án hình sự.
/hoʊld ə traɪəl/
phr.
tiến hành một phiên tòa.
The court will hold a trial next month.
Tòa án sẽ tiến hành một phiên tòa vào tháng tới.
Chi tiết
They plan to hold a trial for the accused.Họ dự định tiến hành một phiên tòa cho người bị cáo buộc.
Đồng nghĩaconduct a trialrun a trial
Cụm hay dùnghold a fair trialhold a criminal trial
Dùng để chỉ quy trình xét xử.
/ɪnˈfrɪndʒ raɪts/
phr.
vi phạm quyền lợi.
The new policy may infringe rights of citizens.
Chính sách mới có thể vi phạm quyền lợi của công dân.
Chi tiết
They cannot infringe rights without consequences.Họ không thể vi phạm quyền lợi mà không có hậu quả.
Đồng nghĩaviolate rightsbreach rights
Cụm hay dùnginfringe human rightsinfringe legal rights
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.
/ɪˈstæblɪʃ ˈdʒʌstɪs/
phr.
thiết lập công lý.
The goal is to establish justice for all.
Mục tiêu là thiết lập công lý cho tất cả.
Chi tiết
They work to establish justice in the community.Họ làm việc để thiết lập công lý trong cộng đồng.
Đồng nghĩacreate justicepromote justice
Cụm hay dùngestablish social justiceestablish legal justice
Thường dùng trong các bài viết về luật.
/rɪˈfɔrm ðə lɔ/
phr.
cải cách pháp luật.
They aim to reform the law for better protection.
Họ nhằm cải cách pháp luật để bảo vệ tốt hơn.
Chi tiết
The committee will reform the law next year.Ủy ban sẽ cải cách pháp luật vào năm tới.
Đồng nghĩarevise the lawamend the law
Cụm hay dùngreform criminal lawreform family law
Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách pháp luật.
/ˈproʊtɛst ə lɔ/
phr.
phản đối một luật.
Many citizens came out to protest the law.
Nhiều công dân đã ra ngoài để phản đối luật này.
Chi tiết
They organized a rally to protest the law.Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình để phản đối luật này.
Đồng nghĩaoppose a lawchallenge a law
Cụm hay dùngprotest unjust lawsprotest a new law
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/dɪˈfɛnd əˈɡɛnst ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃənz/
phr.
bảo vệ chống lại cáo buộc
She hired a lawyer to defend against accusations of fraud.
Cô ấy đã thuê một luật sư để bảo vệ chống lại cáo buộc gian lận.
Chi tiết
He must prepare to defend against accusations in court.Anh ấy phải chuẩn bị để bảo vệ chống lại cáo buộc tại tòa án.
Đồng nghĩacounter accusationsrefute claims
Cụm hay dùngserious accusationsfalse accusations
Dùng khi nói về bảo vệ quyền lợi cá nhân.
/prəˈpoʊz ˌlɛdʒɪˈsleɪʃən/
phr.
đề xuất luật pháp
The council plans to propose legislation on environmental protection.
Hội đồng có kế hoạch đề xuất luật pháp về bảo vệ môi trường.
Chi tiết
They will propose legislation to improve public safety.Họ sẽ đề xuất luật pháp để cải thiện an toàn công cộng.
Đồng nghĩasuggest legislationintroduce legislation
Cụm hay dùngnew legislationproposed legislation
Dùng trong bối cảnh chính trị và luật pháp.
/ˈtʃælɪndʒ ə ˈruːlɪŋ/
phr.
thách thức một phán quyết
They decided to challenge the ruling in a higher court.
Họ đã quyết định thách thức phán quyết tại tòa án cấp cao hơn.
Chi tiết
It is common to challenge a ruling if you disagree.Thường thì sẽ thách thức một phán quyết nếu bạn không đồng ý.
Đồng nghĩacontest a rulingappeal a ruling
Cụm hay dùngsuccessfully challenge a rulinglegally challenge a ruling
Dùng trong các trường hợp không đồng ý với quyết định của tòa án.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɪˈliɡəl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
Many young people engage in illegal activities out of curiosity.
Nhiều người trẻ tuổi tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp vì sự tò mò.
Chi tiết
They were arrested for engaging in illegal activities.Họ đã bị bắt vì tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp.
Đồng nghĩaparticipate in crimecommit illegal acts
Cụm hay dùngfrequently engage in illegal activitiesoften engage in illegal activities
Dùng để chỉ những hành vi vi phạm pháp luật.
/prəˈvaɪd ˈliɡəl eɪd/
phr.
cung cấp hỗ trợ pháp lý
The organization aims to provide legal aid to low-income families.
Tổ chức này nhằm cung cấp hỗ trợ pháp lý cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiết
They provide legal aid for those who cannot afford a lawyer.Họ cung cấp hỗ trợ pháp lý cho những người không đủ khả năng thuê luật sư.
Đồng nghĩaoffer legal assistancefurnish legal support
Cụm hay dùngfree legal aidaffordable legal aid
Dùng để chỉ sự hỗ trợ pháp lý cho người dân.
/ˈseɪfɡɑrd ðə lɔ/
phr.
bảo vệ pháp luật
It is essential to safeguard the law in our society.
Bảo vệ pháp luật trong xã hội của chúng ta là rất quan trọng.
Chi tiết
Many organizations work to safeguard the law.Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ pháp luật.
Đồng nghĩaprotect the law
Cụm hay dùngsafeguard civil rightssafeguard human rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ quyền lợi.
/briːtʃ ə lɔ/
phr.
vi phạm pháp luật
He was fined for breaching a law.
Anh ấy bị phạt vì vi phạm pháp luật.
Chi tiết
Companies must not breach laws regarding safety.Các công ty không được vi phạm pháp luật liên quan đến an toàn.
Đồng nghĩaviolate a law
Cụm hay dùngbreach of contractbreach of trust
Cụm từ này thường được sử dụng trong các vụ kiện liên quan đến vi phạm.
/lɔːnʧ ə kəmˈpleɪnt/
phr.
đệ đơn khiếu nại
They decided to launch a complaint against the company.
Họ quyết định đệ đơn khiếu nại công ty.
Chi tiết
You can launch a complaint if you are not satisfied.Bạn có thể đệ đơn khiếu nại nếu không hài lòng.
Đồng nghĩafile a complaint
Cụm hay dùnglaunch a formal complaintlaunch a customer complaint
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống dịch vụ khách hàng.
/sɪˈkjʊr ə rɪˈliːs/
phr.
đảm bảo sự tự do
The lawyer worked to secure a release for the client.
Luật sư đã làm việc để đảm bảo sự tự do cho khách hàng.
Chi tiết
They were able to secure a release after negotiations.Họ đã có thể đảm bảo sự tự do sau các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩaobtain a release
Cụm hay dùngsecure a timely releasesecure an early release
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý và giam giữ.
/ˈvaɪəleɪt raɪts/
phr.
xâm phạm quyền lợi
The new law could violate citizens' rights.
Luật mới có thể xâm phạm quyền lợi của công dân.
Chi tiết
Organizations work to prevent violations of rights.Các tổ chức làm việc để ngăn chặn việc xâm phạm quyền lợi.
Đồng nghĩainfringe rights
Cụm hay dùngviolate human rightsviolate civil rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ quyền lợi.
/rɪˈviːl ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
tiết lộ thông tin
The investigation revealed important information.
Cuộc điều tra đã tiết lộ thông tin quan trọng.
Chi tiết
He chose to reveal information about the case.Anh ấy đã chọn tiết lộ thông tin về vụ án.
Đồng nghĩadisclose information
Cụm hay dùngreveal sensitive informationreveal classified information
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh báo chí và điều tra.
/feɪs ðə ˈkɒnsɪkwənsɪz/
phr.
đối mặt với hậu quả
If you break the law, you must face the consequences.
Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn phải đối mặt với hậu quả.
Chi tiết
She knew she would face the consequences of her decisions.Cô ấy biết rằng mình sẽ phải đối mặt với hậu quả của quyết định của mình.
Đồng nghĩabear the consequencessuffer the repercussions
Cụm hay dùngserious consequenceslegal consequencesimmediate consequences
Thường dùng khi nói về trách nhiệm.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈrʌpʃən/
phr.
tham gia vào tham nhũng
Politicians who engage in corruption undermine public trust.
Các chính trị gia tham gia vào tham nhũng làm suy yếu lòng tin của công chúng.
Chi tiết
Engaging in corruption can lead to severe penalties.Tham gia vào tham nhũng có thể dẫn đến hình phạt nặng nề.
Đồng nghĩaparticipate in briberyinvolve in fraud
Cụm hay dùngwidespread corruptionpolitical corruptionsystemic corruption
Thường dùng trong các ngữ cảnh chính trị.
/tɛst ðə lɔ/
phr.
kiểm tra luật pháp
The new policy may test the law in unexpected ways.
Chính sách mới có thể kiểm tra luật pháp theo những cách không ngờ tới.
Chi tiết
They decided to test the law regarding free speech.Họ quyết định kiểm tra luật liên quan đến tự do ngôn luận.
Đồng nghĩachallenge the lawexamine the legality
Cụm hay dùngstrictly test the laweffectively test the lawlegally test the law
Thường dùng trong các trường hợp pháp lý.
/prəˈtɛkt səˈsaɪəti/
phr.
để giữ cho cộng đồng an toàn khỏi tội phạm.
Laws are designed to protect society from harm.
Các luật được thiết kế để bảo vệ xã hội khỏi tổn hại.
Chi tiết
Police work hard to protect society every day.Cảnh sát làm việc chăm chỉ để bảo vệ xã hội mỗi ngày.
Đồng nghĩadefend societysafeguard society
Cụm hay dùngeffectively protectactively protect
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về an ninh công cộng.
/ˈpʌblɪʃ ə rɪˈpɔrt/
phr.
để công bố một tài liệu cho công chúng.
The agency will publish a report on crime rates.
Cơ quan sẽ công bố một báo cáo về tỷ lệ tội phạm.
Chi tiết
They plan to publish a report next week.Họ dự định công bố một báo cáo vào tuần tới.
Đồng nghĩarelease a reportissue a report
Cụm hay dùngofficially publishrecently publish
Cụm từ này thường xuất hiện trong các thông cáo chính thức.
/ɪnˈfrɪndʒ ɑn raɪts/
phr.
để vi phạm quyền hợp pháp của ai đó.
Laws should not infringe on the rights of citizens.
Các luật không nên vi phạm quyền lợi của công dân.
Chi tiết
It's important to protect against laws that infringe on rights.Việc bảo vệ chống lại các luật vi phạm quyền lợi là rất quan trọng.
Đồng nghĩaviolate rightsencroach on rights
Cụm hay dùngunintentionally infringedeliberately infringe
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.
/rɪˈviːl ɪnˈtɛnʃənz/
phr.
làm cho ý định hoặc động cơ của ai đó được biết đến
The suspect did not reveal his intentions during the interrogation.
Nghi phạm không tiết lộ ý định của mình trong quá trình thẩm vấn.
Chi tiết
They decided to reveal their intentions to the authorities.Họ quyết định tiết lộ ý định của mình cho chính quyền.
Đồng nghĩadisclose intentions
Cụm hay dùngreveal true intentionsreveal hidden intentions
Dùng khi nói về việc tiết lộ ý định.
/ɪnˈvoʊk ə lɔ/
phr.
kêu gọi một luật để hỗ trợ một yêu cầu hoặc hành động
They decided to invoke a law that protects whistleblowers.
Họ quyết định kêu gọi một luật bảo vệ người tố cáo.
Chi tiết
The company invoked a law to justify its actions.Công ty đã kêu gọi một luật để biện minh cho hành động của mình.
Đồng nghĩacall upon a law
Cụm hay dùnginvoke international lawinvoke constitutional law
Dùng khi nói về việc áp dụng luật pháp.
/pərˈsu ə kəmˈpleɪnt/
phr.
tiếp tục chính thức một khiếu nại chống lại ai đó
She decided to pursue a complaint against the company.
Cô ấy quyết định tiếp tục khiếu nại chống lại công ty.
Chi tiết
They will pursue a complaint if no action is taken.Họ sẽ tiếp tục khiếu nại nếu không có hành động nào được thực hiện.
Đồng nghĩafollow up a complaint
Cụm hay dùngpursue a formal complaintpursue a legal complaint
Dùng khi nói về việc khiếu nại chính thức.
/rɪˈvoʊk ə dɪˈsɪʒən/
phr.
chính thức thu hồi một quyết định đã đưa ra
The board decided to revoke the decision after new evidence.
Ban lãnh đạo quyết định thu hồi quyết định sau khi có bằng chứng mới.
Chi tiết
They can revoke a decision if it's proven wrong.Họ có thể thu hồi một quyết định nếu được chứng minh là sai.
Đồng nghĩawithdraw a decision
Cụm hay dùngrevoke a previous decisionrevoke a court decision
Dùng khi nói về việc thu hồi quyết định pháp lý.
/ˌɪntərˈviːn ɪn ə dɪsˈpjuːt/
phr.
can thiệp vào một tranh chấp
The mediator will intervene in a dispute between the parties.
Người hòa giải sẽ can thiệp vào tranh chấp giữa các bên.
Chi tiết
Sometimes it is necessary to intervene in a dispute.Đôi khi cần thiết phải can thiệp vào một tranh chấp.
Đồng nghĩaintercede in a disputeget involved in a dispute
Cụm hay dùngintervene in negotiationsintervene in conflicts
Dùng khi nói về việc can thiệp vào tranh chấp.
/əˈsɛs ðə ˈdæmɪdʒ/
phr.
đánh giá thiệt hại
It's important to assess the damage after an accident.
Điều quan trọng là đánh giá thiệt hại sau một tai nạn.
Chi tiết
They will assess the damage before making repairs.Họ sẽ đánh giá thiệt hại trước khi sửa chữa.
Đồng nghĩaevaluate the damageestimate the damage
Cụm hay dùngassess the situationassess the risk
Dùng trong bối cảnh thiệt hại tài sản.
/ˈwɪtnəs ən ɪˈvɛnt/
phr.
chứng kiến một sự kiện
Many people witnessed the event unfold.
Nhiều người đã chứng kiến sự kiện diễn ra.
Chi tiết
Witnessing an event can be traumatic.Chứng kiến một sự kiện có thể gây chấn thương tâm lý.
Đồng nghĩaobserve an eventsee an incident
Cụm hay dùngwitness a crimewitness a dispute
Dùng khi nói về việc chứng kiến sự việc.
/ˈkɒnvɪkt ə ˈkrɪmɪnəl/
phr.
tuyên bố ai đó có tội
The jury decided to convict the criminal after the trial.
Bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên án có tội đối với tội phạm sau phiên tòa.
Chi tiết
It is difficult to convict a criminal without solid evidence.Thật khó để tuyên án có tội đối với tội phạm nếu không có bằng chứng vững chắc.
/ɪmˈpruːv sɪˈkjʊrɪti/
phr.
cải thiện các biện pháp an ninh
They need to improve security in public places.
Họ cần cải thiện an ninh ở những nơi công cộng.
Chi tiết
Improving security can help reduce crime rates.Cải thiện an ninh có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɪˈliːɡəl bɪˈheɪvjər/
phr.
tham gia vào các hành động vi phạm pháp luật
Young people may engage in illegal behavior out of curiosity.
Người trẻ có thể tham gia vào hành vi phạm pháp vì tò mò.
Chi tiết
Engaging in illegal behavior can lead to serious consequences.Tham gia vào hành vi phạm pháp có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
/ˌkaʊntərˈækt kraɪm/
phr.
hành động để giảm hoặc ngăn chặn tội phạm
Community programs aim to counteract crime in the area.
Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích ngăn chặn tội phạm trong khu vực.
Chi tiết
They are working to counteract crime through education.Họ đang làm việc để ngăn chặn tội phạm thông qua giáo dục.
/ˈseɪfɡɑrd ðə kəˈmjunɪti/
phr.
bảo vệ và hỗ trợ cư dân địa phương
The police work hard to safeguard the community.
Cảnh sát làm việc chăm chỉ để bảo vệ cộng đồng.
Chi tiết
Programs are in place to safeguard the community from crime.Các chương trình đang được triển khai để bảo vệ cộng đồng khỏi tội phạm.
/brɪŋ ˈdʒʌstɪs/
phr.
đảm bảo sự công bằng và hợp pháp trong một tình huống
The lawyers worked tirelessly to bring justice to the victims.
Các luật sư đã làm việc không biết mệt mỏi để mang lại công lý cho các nạn nhân.
Chi tiết
They hope to bring justice to those affected by the crime.Họ hy vọng mang lại công lý cho những người bị ảnh hưởng bởi tội ác.
Đồng nghĩaadminister justiceensure justice
Cụm hay dùngbring justice to victimsbring justice to light
Thường dùng trong các trường hợp pháp lý.
/əˈdɒpt ə ˈpɒlɪsi/
phr.
chấp thuận chính thức một hướng đi
The government plans to adopt a new policy on crime prevention.
Chính phủ dự định thông qua một chính sách mới về phòng chống tội phạm.
Chi tiết
They adopted a policy to address domestic violence.Họ đã thông qua một chính sách để giải quyết bạo lực gia đình.
Đồng nghĩaimplement a policyestablish a policy
Cụm hay dùngadopt a strict policyadopt a safety policy
Thường sử dụng trong ngữ cảnh chính trị.
/ˈrɛktɪfaɪ ə sɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
để sửa chữa hoặc cải thiện một tình huống vấn đề
The company worked to rectify the situation after the incident.
Công ty đã làm việc để sửa chữa tình huống sau sự cố.
Chi tiết
He tried to rectify the situation by apologizing.Anh ấy đã cố gắng sửa chữa tình huống bằng cách xin lỗi.
Đồng nghĩacorrect a situationimprove a situation
Cụm hay dùngrectify a legal situationrectify a problematic situation
Thường dùng trong các trường hợp khắc phục sự cố.
/ˈkæri aʊt ə reɪd/
phr.
thực hiện một cuộc đột kích vào một nơi để tìm tội phạm
Police carried out a raid on the suspected drug house.
Cảnh sát đã thực hiện một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn về ma túy.
Chi tiết
The team plans to carry out a raid this evening.Nhóm dự định thực hiện một cuộc đột kích vào tối nay.
Đồng nghĩaexecute a raidconduct a raid
Cụm hay dùngcarry out a police raidcarry out a surprise raid
Cuộc đột kích thường được lên kế hoạch kỹ lưỡng.
/rɪˈfɔrm ðə ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/
phr.
cải cách hệ thống pháp lý để làm cho nó công bằng hơn
Many activists call to reform the justice system.
Nhiều nhà hoạt động kêu gọi cải cách hệ thống tư pháp.
Chi tiết
The government plans to reform the justice system this year.Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống tư pháp trong năm nay.
Đồng nghĩaimprove the legal systemrevise the justice system
Cụm hay dùngreform criminal justicereform family justice
Cải cách cần có sự đồng thuận từ nhiều bên.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn frɔd/
phr.
tham gia vào các hoạt động gian lận vì lợi ích cá nhân
Some people engage in fraud to make quick money.
Một số người tham gia vào gian lận để kiếm tiền nhanh.
Chi tiết
They were caught engaging in fraud last year.Họ đã bị bắt khi tham gia vào gian lận năm ngoái.
Đồng nghĩacommit fraudperpetrate fraud
Cụm hay dùngengage in financial fraudengage in insurance fraud
Gian lận có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
/rɪˈstɔr pʌblɪk trʌst/
phr.
khôi phục niềm tin của công chúng vào các cơ quan chức năng
The police are working hard to restore public trust after the scandal.
Cảnh sát đang nỗ lực để khôi phục niềm tin của công chúng sau vụ bê bối.
Chi tiết
They implemented changes to restore public trust in the system.Họ đã thực hiện các thay đổi để khôi phục niềm tin của công chúng vào hệ thống.
Đồng nghĩaregain confidencerebuild trust
Cụm hay dùngrestore community trustrestore trust in institutions
Khôi phục niềm tin cần thời gian và nỗ lực.
/rɪˈdjuːs kraɪm reɪts/
phr.
giảm số lượng tội phạm
The city implemented programs to reduce crime rates.
Thành phố đã thực hiện các chương trình để giảm tỷ lệ tội phạm.
Chi tiết
Efforts were made to reduce crime rates in the neighborhood.Nỗ lực đã được thực hiện để giảm tỷ lệ tội phạm trong khu phố.
Đồng nghĩalower crime ratesdiminish crime rates
Cụm hay dùngreduce violent crime ratesreduce overall crime rates
Giảm tỷ lệ tội phạm cần có sự hợp tác của cộng đồng.
/ˈtʃælɪndʒ ðə lɔ/
phr.
thách thức tính hợp lệ hoặc công bằng của một đạo luật
Activists often challenge the law to promote change.
Các nhà hoạt động thường thách thức luật pháp để thúc đẩy sự thay đổi.
Chi tiết
They decided to challenge the law in court.Họ quyết định thách thức luật pháp tại tòa án.
Đồng nghĩaquestion the lawcontest the law
Cụm hay dùngchallenge unjust lawschallenge existing laws
Thách thức luật pháp có thể dẫn đến sự thay đổi.
/kəˈmɪt tə ˈdʒʌstɪs/
phr.
cam kết với công lý
They commit to justice for all victims of crime.
Họ cam kết mang lại công lý cho tất cả nạn nhân của tội phạm.
Chi tiết
Organizations commit to justice and equality.Các tổ chức cam kết với công lý và bình đẳng.
Đồng nghĩadedicate to justicepledge to fairness
Cụm hay dùngfirmly commitpublicly commitactively commit
Thể hiện trách nhiệm xã hội.
/ɪˈveɪd ðə lɔ/
phr.
Tránh việc tuân theo luật pháp hoặc bị bắt bởi cơ quan chức năng.
He tried to evade the law by changing his identity.
Anh ta cố gắng lẩn tránh pháp luật bằng cách thay đổi danh tính.
Chi tiết
Some criminals evade the law for years before being caught.Một số tội phạm lẩn tránh pháp luật nhiều năm trước khi bị bắt.
Đồng nghĩaavoid the law
Cụm hay dùngevade legal consequencesevade arrest
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.
/rɪˈviːl ə ˈmoʊtɪv/
phr.
Tiết lộ lý do đứng sau một hành động hoặc tội phạm.
The investigation aims to reveal a motive for the crime.
Cuộc điều tra nhằm tiết lộ lý do cho tội phạm.
Chi tiết
Detectives are trying to reveal a motive for the attack.Các thám tử đang cố gắng tiết lộ lý do cho vụ tấn công.
Đồng nghĩadisclose a motive
Cụm hay dùngreveal a possible motivereveal the motive behind
Thường dùng trong bối cảnh điều tra tội phạm.
/rɪˈstɔr ˈdʒʌstɪs/
phr.
khôi phục công lý
Efforts to restore justice are ongoing.
Nỗ lực khôi phục công lý vẫn đang tiếp diễn.
Chi tiết
Restoring justice is essential for healing.Khôi phục công lý là rất quan trọng để chữa lành.
Đồng nghĩabring back justicereinstate fairness
Cụm hay dùngrestore orderrestore rights
Khôi phục công lý là một quá trình phức tạp.
/ˈtʃælɪndʒ ən ˌækjʊˈzeɪʃən/
phr.
thách thức một cáo buộc
He decided to challenge the accusation in court.
Anh ta quyết định thách thức cáo buộc tại tòa án.
Chi tiết
Challenging an accusation requires strong evidence.Thách thức một cáo buộc cần có bằng chứng mạnh mẽ.
Đồng nghĩacontest an accusationrefute a claim
Cụm hay dùngchallenge a chargechallenge a ruling
Cần có bằng chứng rõ ràng để thách thức cáo buộc.
/ˌoʊvərˈsiː ən ˌɒpəˈreɪʃən/
phr.
giám sát một hoạt động
He was hired to oversee the operation.
Anh ta được thuê để giám sát hoạt động.
Chi tiết
Overseeing an operation requires strong leadership skills.Giám sát một hoạt động cần kỹ năng lãnh đạo tốt.
Đồng nghĩasupervise an operationmanage a task
Cụm hay dùngoversee a projectoversee a team
Sự giám sát cần sự chú ý và trách nhiệm.
/ˈkæri aʊt ən əˈrɛst/
phr.
tiến hành một cuộc bắt giữ
Police will carry out an arrest if necessary.
Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc bắt giữ nếu cần thiết.
Chi tiết
Carrying out an arrest must be done carefully.Tiến hành một cuộc bắt giữ phải được thực hiện cẩn thận.
Đồng nghĩaexecute an arrestperform an arrest
Cụm hay dùngcarry out a searchcarry out a raid
Bắt giữ cần có lý do hợp lý và bằng chứng.
/ˈɔfər ə pli bɑrɡɪn/
phr.
đàm phán một thỏa thuận để giảm nhẹ hình phạt
The lawyer offered a plea bargain to the defendant.
Luật sư đã đề nghị một thỏa thuận giảm nhẹ hình phạt cho bị cáo.
Chi tiết
They reached a plea bargain before the trial.Họ đã đạt được một thỏa thuận giảm nhẹ hình phạt trước phiên tòa.
Đồng nghĩapropose a plea dealnegotiate a plea
Cụm hay dùngoffer a favorable plea bargainaccept a plea bargain
Cụm từ này thường dùng trong các vụ án hình sự.
/tɛst ðə ˈlɪmɪts/
phr.
kiểm tra giới hạn
Some individuals test the limits of the law.
Một số cá nhân kiểm tra giới hạn của pháp luật.
Chi tiết
Teenagers often test the limits of their parents' rules.Thanh thiếu niên thường kiểm tra giới hạn của quy tắc cha mẹ.
Đồng nghĩapush the boundarieschallenge the rules
Cụm hay dùngtest the legal limitstest the limits of authority
Thường dùng trong ngữ cảnh thử nghiệm quy định.
/ˈproʊtɛst ə ˈruːlɪŋ/
phr.
phản đối phán quyết
They plan to protest the ruling in court.
Họ dự định phản đối phán quyết tại tòa án.
Chi tiết
Many citizens protested the ruling publicly.Nhiều công dân đã phản đối phán quyết công khai.
Đồng nghĩachallenge a rulingcontest a decision
Cụm hay dùngprotest a court rulingprotest a legal decision
Sử dụng để thể hiện sự không đồng tình.
/meɪnˈteɪn ˈpʌblɪk ˈɔrdər/
phr.
duy trì trật tự công cộng
The police work hard to maintain public order during events.
Cảnh sát làm việc chăm chỉ để duy trì trật tự công cộng trong các sự kiện.
Chi tiết
Governments must take action to maintain public order.Chính phủ phải hành động để duy trì trật tự công cộng.
Đồng nghĩapreserve public orderensure public safety
Cụm hay dùngmaintain law and ordermaintain social order
Liên quan đến trách nhiệm của chính quyền.
/ˌriːɪnˈfɔrs lɔz/
phr.
củng cố luật pháp
The government aims to reinforce laws against drug trafficking.
Chính phủ nhằm củng cố luật pháp chống buôn bán ma túy.
Chi tiết
They need to reinforce laws regarding animal protection.Họ cần củng cố luật pháp liên quan đến bảo vệ động vật.
Đồng nghĩastrengthen lawsenhance laws
Cụm hay dùngreinforce existing lawsreinforce criminal lawsreinforce traffic laws
Dùng để chỉ việc cải thiện luật pháp.
/teɪk ə ˈwɪtnəs stænd/
phr.
lên bục khai báo
She was nervous when she had to take the witness stand.
Cô ấy cảm thấy lo lắng khi phải lên bục khai báo.
Chi tiết
Witnesses often take the witness stand to share their experiences.Những nhân chứng thường lên bục khai báo để chia sẻ kinh nghiệm của họ.
Đồng nghĩatestify in court
Cụm hay dùngtake the stand as a witnesstake the witness stand in court
Cụm từ này thường dùng trong các phiên tòa.
/ˈprɒsɪkjuːt ə ˈsʌspekt/
phr.
Khởi tố một nghi phạm bị cáo buộc phạm tội.
The district attorney decided to prosecute the suspect.
Luật sư quận quyết định khởi tố nghi phạm.
Chi tiết
They will prosecute anyone involved in the crime.Họ sẽ khởi tố bất kỳ ai liên quan đến tội phạm.
Đồng nghĩacharge a suspectbring to trial
Cụm hay dùngprosecute a criminalprosecute for theft
Cụm từ này thường sử dụng trong các vụ án hình sự.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...