Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic globalization

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˌɡloʊ.bə.laɪˈzeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự phụ thuộc kinh tế ngày càng tăng giữa các quốc gia phr.

Định nghĩa · the increasing economic interdependence of countries worldwide

“Economic globalization has changed how businesses operate internationally.”Sự toàn cầu hóa kinh tế đã làm thay đổi cách các doanh nghiệp hoạt động quốc tế.

“Many argue that economic globalization benefits developed nations more than developing ones.”Nhiều người cho rằng sự toàn cầu hóa kinh tế có lợi cho các quốc gia phát triển hơn là các quốc gia đang phát triển.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm từ này khi nói về tác động kinh tế của toàn cầu hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...