Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technological advancements

/tɛkˈnɒlədʒɪkəl ədˈvænsmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ công nghệ phr.

Định nghĩa · improvements in technology

“Technological advancements have transformed communication worldwide.”Tiến bộ công nghệ đã biến đổi cách giao tiếp trên toàn thế giới.

“Keeping up with technological advancements is vital for businesses.”Theo kịp tiến bộ công nghệ là điều quan trọng đối với các doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ trong bối cảnh toàn cầu hóa là hữu ích.

Ghi chú · Tiến bộ công nghệ ảnh hưởng lớn đến toàn cầu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...