technological advancements
Nghĩa
Định nghĩa · improvements in technology
“Technological advancements have transformed communication worldwide.”Tiến bộ công nghệ đã biến đổi cách giao tiếp trên toàn thế giới.
“Keeping up with technological advancements is vital for businesses.”Theo kịp tiến bộ công nghệ là điều quan trọng đối với các doanh nghiệp.
Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ trong bối cảnh toàn cầu hóa là hữu ích.
Ghi chú · Tiến bộ công nghệ ảnh hưởng lớn đến toàn cầu hóa.