Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy balance

/ˈɛnərdʒi ˈbæl.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ giữa năng lượng đầu vào và đầu ra phr.

Định nghĩa · the relationship between energy input and output

“Achieving a positive energy balance is essential for sustainability.”Đạt được sự cân bằng năng lượng tích cực là điều cần thiết cho sự bền vững.

“Studying energy balance helps understand climate change.”Nghiên cứu sự cân bằng năng lượng giúp hiểu rõ biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các khía cạnh của sự cân bằng năng lượng trong bài luận của bạn.

Ghi chú · Cần thiết trong nghiên cứu về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...