Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · get + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get ready

/ɡɛt ˈrɛdi/ B1 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị cho điều gì đó phr.

Định nghĩa · to prepare for something

“I need to get ready for my presentation.”Tôi cần chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.

“She is getting ready for the party tonight.”Cô ấy đang chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay.

Đồng nghĩa prepareorganize

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng trong ngữ cảnh thời gian.

Ghi chú · Thường sử dụng khi chuẩn bị cho một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...