get ready
Nghĩa
Định nghĩa · to prepare for something
“I need to get ready for my presentation.”Tôi cần chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.
“She is getting ready for the party tonight.”Cô ấy đang chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay.
Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng trong ngữ cảnh thời gian.
Ghi chú · Thường sử dụng khi chuẩn bị cho một sự kiện.