Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · get + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get used to

/ɡɛt juːzd tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

quen với điều gì phr.

Định nghĩa · to become familiar with something

“I am getting used to the new environment.”Tôi đang làm quen với môi trường mới.

“It took time to get used to the changes.”Cần thời gian để quen với những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về điều chỉnh cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thích ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...