Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · get + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get something straight

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ streɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

làm rõ tình huống phr.

Định nghĩa · to clarify a situation

“Let's get this straight before we continue.”Hãy làm rõ điều này trước khi chúng ta tiếp tục.

“I want to get everything straight before the meeting.”Tôi muốn làm rõ mọi thứ trước cuộc họp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận vấn đề.

Ghi chú · Dùng để yêu cầu làm rõ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...