Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · get + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a chance

/ɡɛt ə tʃæns/ B1 IELTS

Nghĩa

có một cơ hội phr.

Định nghĩa · to have an opportunity

“I hope to get a chance to travel this summer.”Tôi hy vọng có cơ hội du lịch vào mùa hè này.

“Did you get a chance to meet her?”Bạn có cơ hội gặp cô ấy không?

Mẹo IELTS · Có thể gặp trong các câu hỏi về ước mơ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cơ hội làm gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...