Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · get + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get better

/ɡɛt ˈbɛtər/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên tốt hơn về sức khỏe hoặc kỹ năng phr.

Định nghĩa · to improve in health or skills

“I hope to get better soon after my illness.”Tôi hy vọng sẽ sớm khỏe lại sau bệnh.

“She practiced every day to get better at playing the piano.”Cô ấy tập luyện mỗi ngày để chơi đàn piano giỏi hơn.

Đồng nghĩa improveenhance

Mẹo IELTS · Thường gặp trong các câu hỏi liên quan đến sức khỏe.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sức khỏe hoặc kỹ năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...