Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design creative ads

/dɪˈzaɪn ˈkriː.eɪ.tɪv ædz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế quảng cáo độc đáo và sáng tạo phr.

Định nghĩa · to create unique and innovative advertisements

“The agency focuses on designing creative ads that stand out.”Cơ quan này tập trung vào việc thiết kế quảng cáo sáng tạo nổi bật.

“Designing creative ads can attract more customers.”Thiết kế quảng cáo sáng tạo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này khi viết về quảng cáo sáng tạo.

Ghi chú · Cần thiết để thu hút sự chú ý của người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...