Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transport safety

/ˈtrænspɔrt ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông phr.

Định nghĩa · measures to ensure safe transport of people and goods

“Improving transport safety is a top priority for governments.”Cải thiện an toàn giao thông là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.

“New regulations aim to enhance transport safety.”Các quy định mới nhằm nâng cao an toàn giao thông.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn của người và hàng hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...