Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change one’s tune

/tʃeɪndʒ wʌnz tun/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi ý kiến hoặc thái độ phr.

Định nghĩa · to change one's opinion or attitude

“He used to criticize the plan, but now he's changed his tune.”Anh ấy từng chỉ trích kế hoạch, nhưng giờ đã thay đổi ý kiến.

“After seeing the results, she changed her tune about the project.”Sau khi thấy kết quả, cô đã thay đổi ý kiến về dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...