Kho từ › Idioms · change › change one’s tune

change one’s tune

B2 phr. 📁 Idioms · change IELTS
thay đổi ý kiến hoặc thái độ
UK /tʃeɪndʒ wʌnz tun/ · US /tʃeɪndʒ wʌnz tun/
to change one's opinion or attitude
He used to criticize the plan, but now he's changed his tune.
→ Anh ấy từng chỉ trích kế hoạch, nhưng giờ đã thay đổi ý kiến.
After seeing the results, she changed her tune about the project.→ Sau khi thấy kết quả, cô đã thay đổi ý kiến về dự án.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...