stay apart from
/steɪ əˈpɑrt frʌm/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ khoảng cách hoặc xa cách với ai đó
phr.
Định nghĩa · to remain distant or separated from someone
“It’s best to stay apart from negative influences.”Tốt nhất là giữ khoảng cách với những ảnh hưởng tiêu cực.
“They decided to stay apart from the drama.”Họ quyết định giữ khoảng cách với những rắc rối.
Đồng nghĩa
remain distantkeep separate
Cụm hay dùng
stay apart from distractionsstay apart from trouble
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự xa cách.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh xã hội.