Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase renewable investments

/ɪnˈkriːs rɪˈnuːəbl ɪnˈvɛstmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo phr.

Định nghĩa · to put more money into renewable energy projects

“Countries are looking to increase renewable investments to combat climate change.”Các quốc gia đang tìm cách tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.

“The government plans to increase renewable investments over the next decade.”Chính phủ dự định tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo trong thập kỷ tới.

Mẹo IELTS · Đề cập đến các số liệu đầu tư cụ thể để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Liên quan đến chiến lược đầu tư năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...