give your all
/ɡɪv jʊr ɔl/ B2 IELTS
Nghĩa
dồn hết sức lực vào điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to put all your effort into something
“She gave her all in the competition.”Cô ấy đã dồn hết sức lực vào cuộc thi.
“If you want to succeed, you must give your all.”Nếu bạn muốn thành công, bạn phải dồn hết sức lực.
Đồng nghĩa
put in maximum effortgive it your best
Cụm hay dùng
give your all in sportsgive your all to your work
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự nỗ lực trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự cống hiến hết mình.