Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bicycle infrastructure

/ˈbaɪsɪkəl ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

cơ sở hạ tầng xe đạp phr.

Định nghĩa · facilities that support cycling, like bike lanes

“Investing in bicycle infrastructure encourages more people to ride.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng xe đạp khuyến khích nhiều người hơn đi xe đạp.

“Cities are expanding their bicycle infrastructure to promote cycling.”Các thành phố đang mở rộng cơ sở hạ tầng xe đạp để khuyến khích việc đi xe đạp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cơ sở hạ tầng xe đạp trong bài thi Writing.

Ghi chú · Cần phát triển cơ sở hạ tầng cho xe đạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...