Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand public transport

/ɪkˈspænd ˈpʌblɪk ˈtrænspɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng giao thông công cộng phr.

Định nghĩa · to make public transport larger or cover more areas

“The city plans to expand public transport to reduce private car use.”Thành phố dự định mở rộng giao thông công cộng để giảm sử dụng xe riêng.

“Expanding public transport will help lower urban air pollution.”Mở rộng giao thông công cộng sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí đô thị.

Mẹo IELTS · Dùng khi bàn về phát triển hạ tầng trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về phát triển hệ thống giao thông công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...