Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implement transport reforms

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈtrænspɔrt rɪˈfɔrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện cải cách giao thông phr.

Định nghĩa · to put new rules or changes into action for transport systems

“Governments often implement transport reforms to improve efficiency.”Chính phủ thường thực hiện cải cách giao thông để cải thiện hiệu quả.

“Implementing transport reforms can lead to better public services.”Thực hiện cải cách giao thông có thể dẫn đến dịch vụ công tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do và lợi ích của cải cách giao thông.

Ghi chú · Liên quan đến chính sách công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...