give advice
/ɡɪv ædˈvaɪs/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra lời khuyên
phr.
Định nghĩa · to offer suggestions or recommendations
“He always gives good advice to his friends.”Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên tốt cho bạn bè.
“I asked her to give me some advice.”Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi một số lời khuyên.
Đồng nghĩa
offer guidanceprovide recommendations
Cụm hay dùng
give suggestionsgive feedback
Mẹo IELTS · Hãy chắc chắn rằng lời khuyên của bạn có căn cứ.
Ghi chú · Dùng khi ai đó cần sự chỉ dẫn.