give a call
/ɡɪv ə kɔl/ B1 IELTS
Nghĩa
gọi điện cho ai đó
phr.
Định nghĩa · to make a phone call to someone
“I'll give you a call later.”Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
“She gave him a call to check on him.”Cô ấy đã gọi cho anh ấy để kiểm tra.
Đồng nghĩa
make a phone callring up
Cụm hay dùng
give a shoutgive a ring
Mẹo IELTS · Thể hiện sự thân thiện khi gọi điện.
Ghi chú · Sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.