Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give an example

/ɡɪv ən ɪɡˈzæmpl/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra một ví dụ cụ thể phr.

Định nghĩa · to provide a specific instance or case

“Can you give an example of your point?”Bạn có thể đưa ra một ví dụ cho ý kiến của mình không?

“He gave an example to clarify his statement.”Anh ấy đã đưa ra một ví dụ để làm rõ phát biểu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để làm rõ ý kiến của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong thảo luận hoặc giảng dạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...