give support
/ɡɪv səˈpɔrt/ B1 IELTS
Nghĩa
hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó
phr.
Định nghĩa · to help or assist someone
“They give support to the local community.”Họ hỗ trợ cộng đồng địa phương.
“She gave him support during tough times.”Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy trong những thời gian khó khăn.
Đồng nghĩa
provide assistanceoffer help
Cụm hay dùng
give encouragementgive backing
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự giúp đỡ.
Ghi chú · Dùng trong các tình huống hỗ trợ.