Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give support

/ɡɪv səˈpɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó phr.

Định nghĩa · to help or assist someone

“They give support to the local community.”Họ hỗ trợ cộng đồng địa phương.

“She gave him support during tough times.”Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy trong những thời gian khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự giúp đỡ.

Ghi chú · Dùng trong các tình huống hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...