give priority
/ɡɪv praɪˈɔrɪti/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa cái gì đó lên hàng đầu
phr.
Định nghĩa · to treat something as more important
“We should give priority to urgent tasks.”Chúng ta nên ưu tiên các nhiệm vụ khẩn cấp.
“They gave priority to customer satisfaction.”Họ đã ưu tiên sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩa
prioritizefocus on
Cụm hay dùng
give preferencegive emphasis
Mẹo IELTS · Thể hiện rõ ràng thứ tự ưu tiên trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về thứ tự ưu tiên.