Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give attention

/ɡɪv əˈtɛnʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó phr.

Định nghĩa · to focus on someone or something

“You need to give attention to your studies.”Bạn cần chú ý đến việc học của mình.

“He gave attention to the details in his work.”Anh ấy đã chú ý đến các chi tiết trong công việc của mình.

Mẹo IELTS · Chú ý đến chi tiết để cải thiện bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong học tập và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...