Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a chance

/ɡɪv ə tʃæns/ B1 IELTS

Nghĩa

cho ai đó một cơ hội phr.

Định nghĩa · to allow someone an opportunity

“You should give him a chance to prove himself.”Bạn nên cho anh ấy một cơ hội để chứng minh bản thân.

“She gave him a chance to explain his side.”Cô ấy đã cho anh ấy một cơ hội để giải thích.

Mẹo IELTS · Cơ hội có thể dẫn đến thành công.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...