give a chance
/ɡɪv ə tʃæns/ B1 IELTS
Nghĩa
cho ai đó một cơ hội
phr.
Định nghĩa · to allow someone an opportunity
“You should give him a chance to prove himself.”Bạn nên cho anh ấy một cơ hội để chứng minh bản thân.
“She gave him a chance to explain his side.”Cô ấy đã cho anh ấy một cơ hội để giải thích.
Đồng nghĩa
offer an opportunityallow
Cụm hay dùng
give someone an opportunitygive a shot
Mẹo IELTS · Cơ hội có thể dẫn đến thành công.
Ghi chú · Rất quan trọng trong các mối quan hệ.