give a description
/ɡɪv ə dɪˈskrɪpʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
giải thích điều gì đó như thế nào
phr.
Định nghĩa · to explain what something is like
“Can you give a description of the suspect?”Bạn có thể mô tả nghi phạm không?
“He gave a detailed description of the product.”Anh ấy đã đưa ra một mô tả chi tiết về sản phẩm.
Cụm hay dùng
give a clear descriptiongive a brief description
Mẹo IELTS · Mô tả càng chi tiết càng tốt.
Ghi chú · Sử dụng khi cần mô tả chi tiết về ai đó hoặc cái gì đó.