EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · give + … › give a party
give a party
B1
phr.
📁 Collocations · give + …
IELTS
tổ chức một buổi tiệc xã hội
UK /ɡɪv ə ˈpɑrti/
·
US /ɡɪv ə ˈpɑrti/
to host a social gathering
We will give a party for her birthday.
→ Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của cô ấy.
He gave a party to celebrate his promotion.
→ Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc để ăn mừng thăng chức của mình.
Đồng nghĩa
host a party
throw a party
Collocations
give a big party
give a surprise party
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự thân thiện.
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give a presentation
/ɡɪv ə ˌprɛzənˈteɪʃən/
trình bày thông tin cho khán giả
give advice
/ɡɪv ædˈvaɪs/
đưa ra lời khuyên
give an example
/ɡɪv ən ɪɡˈzæmpl/
đưa ra một ví dụ cụ thể
give a reason
/ɡɪv ə ˈrizən/
đưa ra lý do tại sao điều gì đó được thực hiện
give a call
/ɡɪv ə kɔl/
gọi điện cho ai đó
give permission
/ɡɪv pərˈmɪʃən/
cho phép ai đó làm điều gì đó
give priority
/ɡɪv praɪˈɔrɪti/
đưa cái gì đó lên hàng đầu
give attention
/ɡɪv əˈtɛnʃən/
chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · give + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...