Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a suggestion

/ɡɪv ə səˈdʒɛstʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch phr.

Định nghĩa · to offer an idea or plan

“Can you give a suggestion for the project?”Bạn có thể đưa ra một gợi ý cho dự án không?

“She gave a suggestion to improve the process.”Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để cải thiện quy trình.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra những gợi ý thực tế.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...