Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a choice

/ɡɪv ə tʃɔɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra sự chọn lựa cho ai đó phr.

Định nghĩa · to offer options to someone

“We need to give them a choice about the menu.”Chúng ta cần đưa cho họ sự chọn lựa về thực đơn.

“You should give her a choice of gifts.”Bạn nên cho cô ấy một sự chọn lựa về quà tặng.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này khi nói về quyết định trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự lựa chọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...