Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a speech

/ɡɪv ə spiːtʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

nói chuyện chính thức với khán giả phr.

Định nghĩa · to speak formally to an audience

“He will give a speech at the conference.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại hội nghị.

“She gave a speech about climate change.”Cô ấy đã có một bài phát biểu về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về các sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn nói về các bài phát biểu chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...